Từ Vựng Tiếng Anh Về Thanh Toán Tiếng Anh Là Gì

Bài viết Từ Vựng Tiếng Anh Về Thanh Toán Tiếng Anh Là Gì thuộc chủ đề về Giải Đáp đang được rất nhiều bạn lưu tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng HappyMobile.vn tìm hiểu Từ Vựng Tiếng Anh Về Thanh Toán Tiếng Anh Là Gì trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem chủ đề về : “Từ Vựng Tiếng Anh Về Thanh Toán Tiếng Anh Là Gì”

Chứng từ thanh toán dùng để kiểm tra giao dịch, dùng để xác định, căn cứ để sau này thực hiện các hồ sơ khác như hoàn trả lại tiền, tranh chấp, xác định nghĩa vụ của cá nhân, tổ chức.

Bạn đang xem: Thanh toán tiếng anh là gì

Chứng từ thanh toán ắt hẳn là mối lưu tâm của nhiều người, đặc biệt với những cá nhân là người nước ngoài. Để hiểu rõ chứng từ thanh toán tiếng Anh là gì? Quý độc giả khả năng tham khảo bài viết chứng tôi dưới đây.

Chứng từ thanh toán là gì?

Chứng từ thanh toán là toàn bộ các giấy tờ, vật khác có tổng giá trị chứng minh, căn cứ xác định cá nhân, tổ chức đã thực hiện, hoàn thành giao dịch nào đó. Chứng từ thanh toán dùng để kiểm tra giao dịch, dùng để xác định, căn cứ để sau này thực hiện các hồ sơ khác như hoàn trả lại tiền, tranh chấp, xác định nghĩa vụ của cá nhân, tổ chức.

Bài Viết Đọc Nhiều  096 là mạng gì - Happymobile.vn

Chứng từ thanh toán là ngôn từ được dùng trong nhiều các lĩnh vực khác nhau của xã hội, đặc biệt trong vận hành của ngân hàng, vận hành kế toán.

Có thể bạn quan tâm: Người chơi hệ là gì?

Tùy thuộc vào mỗi lĩnh vực khác nhau mà chứng từ thanh toán được thể hiện dưới các cách thức như: hợp đồng, hóa đơn tổng giá trị gia tăng, giấy ủy nhiệm chi, chứng từ giao nhận, hóa đơn thương mại…

Chứng từ thanh toán thông thường sẽ bao gồm các nội dung: tên gọi chứng từ, số chứng từ, ngày, tháng, năm lập chứng từ, tên, địa chỉ của cá nhân, tổ chức lập chứng từ, số lượng, đơn giá của chứng từ, chữ ký của người lập và người chịu trách nhiệm.

Chứng từ thanh toán tiếng Anh là gì?

Chứng từ thanh toán tiếng Anh Payment vouchers.

Chứng từ thanh toán trong tiếng Anh được dịch nghĩa như sau:

Payment vouchers are all papers and other objects of proving value, grounds for identifying individuals or organizations that have made or completed certain transactions. Payment vouchers are used to check transactions and are used for identification and grounds for later implementation of other procedures such as refund of money, disputes and determination of obligations of individuals and organizations.

Payment voucher is a term used in many different fields of society, especially in banking activities, accounting activities.

Depending on each different field, payment vouchers are expressed in forms such as contracts, value added invoices, payment orders, delivery documents, commercial invoices, etc.

The usual payment voucher will include the following contents: name of the voucher, number of vouchers, date, month, year of making the voucher, name and address of the individual, organization making the voucher, quantity, unit price of vouchers and signatures of the maker and the responsible person.

*
Có thể bạn quan tâm: File M4A (ALAC) là gì?

Một vài từ liên quan đến chứng từ thanh toán tiếng Anh là gì?

Chứng từ kế toán tiếng Anh nghĩa là Financial paper.

Chứng từ thanh toán ngân hàng tiếng Anh nghĩa là Bank payment documents.

Phiếu xuất khotiếng Anh nghĩa làDelivery notes sound.

Phiếu nhập khotiếng Anh nghĩa làReceipt.

Hóa đơn tổng giá trị gia tăngtiếng Anh nghĩa làVAT invoice.

Chứng từtiếng Anh nghĩa làLicense.

Chứng từ xuất nhập khẩutiếng Anh nghĩa làImport and export documents.

Tiền mặttiếng Anh nghĩa làCash.

Chứng từ gốctiếng Anh nghĩa là Original documents.

Bảng lương tiếng Anh nghĩa là Payroll.

Có thể bạn quan tâm: Training là gì?

Phiếu nhập kho tiếng Anh nghĩa là Receipt.

Ví dụ một vài cụm từ có dùng chứng từ thanh toán tiếng Anh là gì?

Dưới đây công ty chúng tôi sẽ đưa ra một vài ví dụ điển hình về câu hỏi, đoạn văn thường dùng chứng từ thanh toán tiếng Anh như sau:

Bài Viết Đọc Nhiều  Placenta Là Gì - Nên Chọn Placenta Hay Collagen

Chứng từ thanh toán dùng để làm gì?- What are payment vouchers for?

Chứng từ thanh toán khả năng là vật hay không?- Can payment documents be physical or not?

Chứng từ thanh toán qua ngân hàng thường bao gồm những giấy tờ gì?- What documents does the bank transfer document usually include?

Có thể bạn quan tâm: Hacker là gì?

Chứng từ thanh toán trong công ty thường bao gồm những giấy tờ gì?- What documents does payment documents usually contain?

Chứng từ thanh toán bao gồm những nội dung gì?- What does the payment voucher include?

Chứng từ thanh toán quốc tế là gì?- What are international payment documents?

Chứng từ thanh toán không dùng tiến mặt là gì?- What is a voucher of non-cash advance?

 

Các câu hỏi về Từ Vựng Tiếng Anh Về Thanh Toán Tiếng Anh Là Gì

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Từ Vựng Tiếng Anh Về Thanh Toán Tiếng Anh Là Gì hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3

Bài viết Từ Vựng Tiếng Anh Về Thanh Toán Tiếng Anh Là Gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Từ Vựng Tiếng Anh Về Thanh Toán Tiếng Anh Là Gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share.
Nếu thấy bài viết Từ Vựng Tiếng Anh Về Thanh Toán Tiếng Anh Là Gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Bài Viết Đọc Nhiều  Wacc là gì - Happymobile.vn

 

Clip Về Từ Vựng Tiếng Anh Về Thanh Toán Tiếng Anh Là Gì

Các Hình Ảnh Về Từ Vựng Tiếng Anh Về Thanh Toán Tiếng Anh Là Gì

Từ Vựng Tiếng Anh Về Thanh Toán Tiếng Anh Là Gì

Từ Vựng Tiếng Anh Về Thanh Toán Tiếng Anh Là Gì

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Từ #Vựng #Tiếng #Anh #Về #Thanh #Toán #Tiếng #Anh #Là #Gì

Tra cứu dữ liệu, tại WikiPedia

Bạn khả năng xem thêm nội dung về Từ Vựng Tiếng Anh Về Thanh Toán Tiếng Anh Là Gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄

source: https://happymobile.vn/

Xem thêm các bài viết về Thắc Mắt tại : https://happymobile.vn/hoi-dap/

Từ khóa liên quan:

be tiếng anh là gì
cứu dữ liệu ssd
cuu du lieu ssd
making là gì
threshold là gì
cứu dữ liệu ổ cứng ssd
unit number là gì
transactions là gì
tổng kết về từ vựng

Related Posts

About The Author

Add Comment