Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh lớp 12 đầy đủ, chi tiết nhất

Bài viết Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh lớp 12 đầy đủ, chi tiết nhất thuộc chủ đề về wiki giải đáp đang được rất nhiều bạn lưu tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng HappyMobile.vn tìm hiểu Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh lớp 12 đầy đủ, chi tiết nhất trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem nội dung về : “Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh lớp 12 đầy đủ, chi tiết nhất”

Nội Dung ẩn

Bạn muốn ôn tập lại các từ vựng đã học và các cấu trúc ngữ pháp lớp 12 nhanh chóng mà không phải mất thời gian tìm kiếm? Bài viết sau sẽ giúp bạn tổng hợp từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh lớp 12 đầy đủ, chi tiết nhất. Cùng học ngay thôi nào!

1. Từ vựng tiếng Anh lớp 12

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 – Unit 1

UNIT 1: HOME LIFE (cuộc sống GIA ĐÌNH)

– biologist /bai”ɔlədʒist/ (n): nhà sinh vật học

– caring /ˈkeərɪŋ/(a): chu đáo

– join hands /dʒɔɪn/ /hændz/: cùng nhau

– leftover /ˈleftəʊvə(r)/(n): thức ăn thừa

– secure /sɪˈkjʊə(r)/(a): an toàn

– willing /ˈwɪlɪŋ/(to do something ) (a):sẵn sàng làm gì đó

– supportive /səˈpɔːtɪv/(of) (a): ủng hộ

– close-knit /ˌkləʊs ˈnɪt/(a): quan hệ tình dục khăng khít

– nurse /nə:s/(n): nữ y tá

– possible /’pɔsəbl/(a): khả năng

– lab/læb/(n): phòng thí nghiệm

– shift /∫ift/ (n): ca, kíp

– generally /ˈdʒenrəli/(adv):nói chung

– household /ˈhaʊshəʊld/ (a): trong gia đình;(n): hộ gia đình

– running /ˈrʌnɪŋ/(n): sự quản lý;(a): đang chảy

– responsibility /ri,spɔnsə’biləti/ (n): trách nhiệm

– suitable /’su:təbl/ (a): thích hợp

– rush /rʌ∫/(v): vội vã, đi gấp ;(n): sự vội vàng

– by the time /baɪ/ /ðə/ /taɪm/: trước thời gian

– however /haʊˈevə(r)/: mặc khác

– dress/dres/ (v): mặc đồ

– eel soup /iːl/ /suːp/(n): súp lươn

– garbage /’gɑ:bidʒ/(n): rác

– secondary /ˈsekəndri/ (n): trung học

– pressure /’pre∫ə(r)/ (n): sức ép

– attempt /ə’tempt/ (n): sự cố gắng;(v): cố gắng

– mischievous /’mist∫ivəs/(a): tác hại

– obedient /ə’bi:djənt/(a): ngoan ngoãn

⟹ obedience /ə’bi:djəns/ (n): sự vâng lời

– share/∫eə/ (v): chia sẽ;(n): cổ phiếu

– discuss /dis’kʌs/ (v): thảo luận

– frankly /ˈfræŋkli/(adv): thẳng thắn

– solution/sə’lu:∫n/ (n): giải pháp

– safe /seif/ (a): an toàn

– base /beis/(v): dựa vào;(n):chân đế

– well-behaved /ˌwel bɪˈheɪvd/ (a): có hạnh kiểm tốt

– separately /’seprətli/ (adv): tách biệt nhau

– relationship /ri’lei∫n∫ip/ (n): mối quan hệ tình dục

– trick /trik/ (n): tr ̣bịp bợm

– annoying /əˈnɔɪɪŋ/ (a): làm khó chịu tức giận

– decision /di’siʒn/(n): sự giải quyết

– flight /flait/ (n): chuyến bay

– sibship /’sib∫ip/ (n): anh chị em em ruột

– conclusion /kən’klu:ʒn/ (n): sự kết luận

– assumed /ə’sju:md/ (a): làm ra vẻ

⟹ assume /ə’sju:m/ (v): cho rằng

– driving test /ˈdraɪvɪŋ test/ (n): cuộc thi bằng lái

– silence /ˈsaɪləns/ (n): sự im lặng

– experiment /iks’periment/(n): cuộc thử nghiệm; (v): thí nghiệm

– unexpectedly /,ʌniks’pektidli/ (adv): bất ngờ

– raise /reɪz/ (v): đỡ dậy

– provide /prə’vaid/(v): cung cấp

– thoroughly /ˈθʌrəli/ (a): hoàn toàn

– graduate /ˈɡrædʒuət/(n): người có bằng cấp

– military /’militri/ (n): quân đội

– thereafter /ˌðeərˈɑːftə(r)/ (adv): sau đó

– overseas /,ouvə’si:z/ (a): nước ngoài

– serve /sə:v/ (v): đáp ứng

– discharge /dis’t∫ɑ:dʒ/ (n): sự dỡ hàng

– upon/ə’pɔn/ (prep): nhờ vào

– couple /’kʌpl/ (n): cặp

– settled/’setld/ (a): không thay đổi ngay

– overjoyed /,ouvə’dʒɔid/ (a):vui mừng khôn xiết

– devote /di’vout/ (v): hiến dâng

– phrase /freiz/(n): lối nói

– candidate /ˈkændɪdət/(n): người xin việc

– conscience /’kɔn∫ns/(n): lương tâm

– rebellion /ri’beljən/ (n): cuộc nổi loạn

– gesture /’dʒest∫ə/ (v): làm điệu bộ

– judge /’dʒʌdʒ/(v): xét xử;(n): quan toà

– embark /im’bɑ:k/(v): tham gia

– legacy /’legəsi/(n): gia tài

– encourage /in’kʌridʒ/(v): khuyến khích

– value/ˈvæljuː/ (n): tổng giá trị

– respect /rɪˈspekt/ (n): sự tôn trọng

– rule/ru:l/ (n): luật lệ

– definitely (adv): dứt khoát /’definitli/

– offer /ˈɒfə(r)/(v): tặng

– career /kə’riə/(n): sự nghiệp; (a): chuyên nghiệp

– unconditional /,ʌnkən’di∫ənl/(a): tuyệt đối

– divorce /di’vɔ:s/(v): ly dị

– stepmother /ˈstepmʌðə(r)/ (n): mẹ ghẻ

– brief /briːf/(a): vắn tắt

– marriage /ˈmærɪdʒ/(n): hơn nhân, lễ cưới

– fatherhood /ˈfɑːðəhʊd/ (n): cương vị làm cha

– consider /kən’sidə/ (v): nghĩ về ai/cái gì

– privilege /’privəlidʒ/ (n): đặc quyền

– entitlement /in’taitlmənt/ (n): quyền

– worthy (n): nhân vật nổi bật [‘wə:đi]

– opportunity /,ɔpə’tju:niti/ (n): cơ hội

– memory /’meməri/ (n): trí nhớ, kỷ niệm

– devoted /di’voutid/(a): dâng cho

– appreciate /ə’pri:∫ieit/(v): đánh giá cao

– underestimate /,ʌndər’estimeit/(v): đánh giá thấp

– effort /’efət/ (n): sự cố gắng

– recious /’pre∫əs/ (a): quý giá

– cherish /’t∫eri∫/ (v): yêu thương

– courage /’kʌridʒ/(n): sự can đảm

– possess /pə’zes/(v): có

– wonder /’wʌndə/(v): ngạc nhiên; (n): điều kỳ diệu

Từ vựng tiếng Anh tổng hợp lớp 12

Từ vựng tiếng Anh tổng hợp lớp 12

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 – Unit 2

UNIT 2: CULTURAL DIVERSITY (TÌNH đa dạng VĂN HÓA)

– attract /əˈtrækt/ (v): thu hút

– contractual /kənˈtræktʃuəl/ (a): bằng khế ước

– bride /braɪd/ (n): cô dâu

– groom /ɡruːm/ (n): chú rễ

– on the other hand : mặt khác

– develop /di’veləp/ (v): phát triển

– suppose /sə’pouz/ (v): cho là; tin rằng

– precede /pri:’si:d/ (v): đến trước ,đi trước

– to show the differences :để chỉ ra rằng rằng rằng những cái khác

– survey /’sə:vei/ (n): cuộc khảo sát

– determine /di’tə:min/ (v): xác định ; quyết định

– summary /’sʌməri/ (a): tóm tắt; (n): bản tóm tắt

– maintain /mein’tein/(v): duy trì

– appearance /ə’piərəns/ (n): sự xuất hiện

– confiding /kənˈfaɪdɪŋ/ (a): nhẹ dạ

– in fact /fækt/: thật ra

– majority /mə’dʒɔriti/ (n): tuổi thành niên;đa số

– wise /waiz/(n): sáng suốt

– confide /kən’faid/(v): kể (một bí mật); giao phó

– reject /’ri:dʒekt/ (v): không chấp thuận; (n): vật bỏ đi

– sacrifice /’sỉkrifais/(v): hy sinh; (n): vật hiến tế

– significantly /sɪɡˈnɪfɪkəntli/(adv): điều có ý nghĩa đặc biệt

– obliged /ə’blɑidʒd/ (a): bắt buộc,cưỡng bức

– demand /di’mɑ:nd/(v): đi hỏi; cần

– counterpart /’kauntəpɑ:t/ (n): bản đối chiếu

– attitude /ˈætɪtjuːd/ (n): quan điểm

– concern /kən’sə:n/ (n): mối lưu tâm

– finding /ˈfaɪndɪŋ/ (n): sự khám phá

– generation /,dʒenə’rei∫n/(n): thế hệ

– even /’i:vn/ (adv): thậm chí; ngay cả

– groceries /’grousəriz/ (n): hàng tạp phẩm

– nursing home /ˈnɜːsɪŋ həʊm/ (n): bệnh xá

– income /ˈɪnkʌm/ (n): mức thu nhập

– banquet /ˈbæŋkwɪt/(n): bữa ăn trọng thể

– ancestor /ˈænsestə(r)/ (n): ông bà, tổ tiên

– blessing /ˈblesɪŋ/(n): phúc lành

– schedule /’∫edju:l; ‘skedʒul/ (v): sắp xếp

– socially /’sou∫əli/ (adv): thuộc xă hội

– basic /’beisik/ (a): cơ bản

– society /sə’saiəti/ (n): xă hội

– arrange /ə’reindʒ/ (v): sắp đặt

– engagement /in’geidʒmənt/ (n): sự hứa hôn

– consideration /kən,sidə’rei∫n/ (n): sự suy xét

– primarily /’praimərəli/ (adv): chủ yếu

– moreover /mɔ:’rouvə/ (adv): hơn nữa, mặt khác, vả lại

– illegal /i’li:gəl/ (a): bất hợp pháp

– regardless of /ri’gɑ:dlis/ (adv): bất chấp

– westernization /,westənai’zei∫n/ (n): sự Âu hoá

– Eastern /’i:stən/ (a): thuộc về phương Đông

– element /’elimənt/ (n): yếu tố

– spiritual /’spirit∫uəl/ (a): (thuộc ) tinh thần

– fortune /’fɔ:t∫u:n/ (n): vận may

– teller /’telə/ (n): người kể chuyện

– extensive /iks’tensiv/ (a): lớn về số lượng

– consist of /kən’sist/: gồm có

⟹ consist in cốt ở, cốt tại, ở chỗ

⟹ consist with : phù hợp…

– permission /pə’mi∫n/ (n): sự chấp nhận;giấy phép

– attendance /ə’tendəns/ (n): số người dự

– huge /hju:dʒ/ (a): đồ sộ

– in former :trước đây

– individual /,indi’vidjuəl/ (n): cá nhân

– perform /pə’fɔ:m/ (v): cử hành (nghi lễ…)

– equality /i:’kwɔliti/(n): sự b́ nh đẳng

– measurement /’məʒəmənt/ (n): khuôn khổ

– act /ækt/ (v): đóng(phim,kich..)

– mistakenly /mis’teikənli/ (adv):một cách sai lầm

– indeed /in’di:d/ (adv): thực vậy

– communication /kə,mju:ni’kei∫n/ (n):giao tiếp

– cultural /’kʌlt∫ərəl/(a): (thuộc) văn hoá

– unavoidable /,ʌnə’vɔidəbl/(a): tất yếu

– romance /rəʊˈmæns/ (a):sự lãng mạn

– kindness /’kaindnis/ (n): lòng tốt

– considerate /kən’sidərit/ (a): chu đáo

– community /kə’mju:niti/ (n): cộng đồng

– particularly /pə,tikju’lỉrəli/(adv):một cách đặc biệt

Từ vựng chiếm phần quan trọng trong quá trình học tiếng Anh của bạn

Từ vựng chiếm phần quan trọng trong quy trình học tiếng Anh của bạn

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 – Unit 3

UNIT 3: WAYS OF SOCIALISING (NHỮNG CÁCH GIAO TIẾP TRONG XÃ HỘI)

– apologize /ə’pɔlədʒaiz/ (v): xin lỗi

– approach /ə’prout∫/ (v): tiếp cận

– argument /’ɑ:gjumənt/ (n): sự tranh luận

– compliment /’kɔmplimənt/ (n): lời khen

– decent /’di:snt/ (a): lịch sự

Bài Viết Đọc Nhiều  Tìm hiểu hiệu năng cực khủng trên Intel Core i7 11375H

– kidding /kɪdɪŋ/(n): đùa

– marvellous /’mɑ:vələs/ (a): tuyệt diệu

– attention /ə’ten∫n/ (n): sự chú ý

– verbal /’və:bl/ (n): bằng lời nói

– non-verbal: không bằng văn bản hay lời nói/ phi ngôn ngữ

– probably /’prɔbəbli/ (adv): gần như chắc chắn

– wave /weɪv/ (n): sự vẫy (tay)

– raise /reiz/ (v): giơ lên

– signal /’signəl/ (a): nổi bật; (n): dấu hiệu

– obvious /’ɒbviəs/ (a): hiển nhiên

– appropriate /ə’proupriət/ (a): thích hợp

– choice /t∫ɔis/ (n): sự lựa chọn

– nod /nɒd/ (v): cúi đầu/ gật đầu

⟹ nod off (v): ngủ

– slightly /’slaitli/ (adv): nhỏ,mỏng manh

– assistance /ə’sistəns/ (n): sự giúp đỡ

– impolite /,impə’lait/ (a): bất lịch sự

– social /’sou∫l/ (a): thuộc xă hội

– informality /,infɔ:’mỉliti/ (n): điều thân mật

– allow /ə’lau/ (v): cho phép ai

– point /pɔint/ (v): chỉ trỏ

– rude (a): vô lễ /ru:d/

– acceptable /ək’septəbl/ (a): khả năng chấp nhận được

– simply /’simpli/ (adv): giản dị

– style /staɪl/(n): phong cách

– handle /ˈhændl/ (v): đối xử / xử lý

– reasonable /’ri:znəbl/ (a): hợp lý

– separate /’seprət/ (a): riêng biệt

– regulation /,regju’lei∫n/ (n): điều lệ

– posture /’pɔst∫ə(r)/ (n): tư thế

– relax /rɪˈlæks/(v): buông lỏng / thư giãn

– shy /∫ai/ (a): e thẹn

– lack /læk/(n):sự thiếu

– movement /’mu:vmənt/ (n): sự cử động

– tap /tæp/ (v): gõ

– express /iks’pres/ (v): biểu lộ

– slump /slʌmp/ (v): sụp xuống

– carpet /’kɑ:pit/ (n): tấm thảm

– rare /reə/ (a): hiếm thấy

– lecturer /’lekt∫ərə/ (n): người diễn thuyết

– response /ri’spɔns/ (n): câu trả lời

– attentive /ə’tentiv/ (a): ân cần

– dimension /di’men∫n/ (n): kích thước

– reliance cậy /ri’laiəns/ (n): sự tin

– entwine /in’twain/(v): ô m

– signify /’signifai/ (v): có nghĩa là

– estimate /’estimit – ‘estimeit/(v):đánh giá

– stimulating /ˈstɪmjuleɪtɪŋ/(a): kích thích

– distinct /dɪˈstɪŋkt/(a): khác biệt; dễ nhận

– masked /mɑ:skt/ (a): che đậy; che mặt

– avenue /ˈævənjuː/ (n): đại lộ

– visual /’vi∫uəl/ (a): (thuộc) thị giác

– orientation/,ɔ:rien’tei∫n/ (n):sự hoạch định

– positive /’pɔzətiv/ (a): rõ ràng; tích cực

– contradict /,kɔntrə’dikt/ (v):mâu thuẫn;phủ nhận

– disordered /dis’ɔ:dəd/(a): lộn xộn

– dominate /’dɔmineit/ (v): chi phối;kiềm chế

– stomach /’stʌmək/ (n): dạ dày;bụng dạ

– desire /di’zaiə/ (n): khát khao;dục vọng

– status /’steitəs/ (n): vị thế xã hội; thân phận

– spatial /’spei∫l/(a): (thuộc) không gian

– commonly /’kɔmənli/ (adv):thường thường; tầm thường

– imitate /’imiteit/ (v): noi gương;bắt chước

– verbalize /’və:bəlaiz/ (v): diễn đạt thành lời

– adept /ˈædept/(n): người tinh thông;(a): tinh thông

– customary /ˈkʌstəməri/ (a):theo phong tục thông thường

– respectful /ri’spektfl/ (a): lễ phép;kính cẩn

– applaud /ə’plɔ:d/ (v): vỗ tay;ca ngợi

⟹ applauder (n): người hay khen

– prolonged /prəˈlɒŋd/ (a): kéo dài

– affection /ə’fek∫n/ (n): yêu mến

– encounter /in’kauntə/ (v): chạm trán

– emphasis /’emfəsis/ (n): sự nhấn mạnh

– dramatic /drəˈmætɪk/ (a): gây ra xúc động

– quizzical /’kwizikl/ (a): thách đố

– ambiguous /æmˈbɪɡjuəs/(a):lưỡng nghĩa;mơ hồ

– mutual /’mju:tjuəl/(a): của nhau; lẫn nhau

– explicit /iks’plisit/ (a): rơ ràng,dứt khoát

– assure /ə’∫uə, ə’∫ɔ:/ (v): cam đoan

– underlying /ˌʌndəˈlaɪɪŋ/ (a): nằm dưới

– bias /’baiəs/ (n): dốc

– seemingly /ˈsiːmɪŋli/(adv): có vẻ

– subway /’sʌbwei/ (n): đường ngầm

– pushing /pʊʃɪŋ/(n): dám làm

Hãy tự đặt ra tình huống cho từ vựng để nhớ lâu hơn.

Hãy tự đặt ra tình huống cho từ vựng để nhớ lâu hơn.

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 – Unit 4

UNIT 4: SCHOOL EDUCATION SYSTEM (HỆ THỐNG GIÁO DỤC NHÀ TRƯỜNG)

– GCSE: Chứng chỉ giáo dục phổ thông trung học (General Certificate of Secondary Education)

– compulsory /kəm’pʌlsəri/ (a): bắt buộc

– certificate /sə’tifikit/ (n): giấy chứng nhận

– nursery /’nə:sri/ (n): nhà trẻ

– kindergarten /’kində,gɑ:tn/ (n): trường mẫu giáo

– general education/ˈdʒenrəl/ /ˌedʒuˈkeɪʃn/ :giáo dục phổ thông

– primary education /ˈpraɪməri/: giáo dục tiểu học

– secondary education /ˈsekəndri/:giáo dục trung học

– lower secondary school /ˈləʊə(r)/:trường trung học cơ sở

– upper secondary school /ˈʌpə(r)/:trường trung học phổ thông

– term /tə:m/ (n): học kỳ

– academic /,ỉkə’demik/ (n): hội viên học viện

– mid /mid/ (a): giữa

– parallel /ˈpærəlel/(a): song song

– state /steit/ (n): nhà nước

– independent /,indi’pendənt/ (n): độc lập

– fee /fi:/ (n): học phí

– government /’gʌvnmənt/ (n): chính quyền

– subject /’sʌbdʒekt/ (n): môn học

– tearaway /’teərəwei/ (n): người vô trách nhiệm

– methodical /məˈθɒdɪkl/(a): ngăn nắp

– disruptive /dis’rʌptiv/ (a): phá vỡ

– struggle /’strʌgl/ (n): sự đấu tranh

– publish /’pʌbli∫/ (v): công bố

– translate /trænsˈleɪt/ (v): biên dịch; hiểu

– tragedy /ˈtrædʒədi/(n): bi kịch

– commercially /kə’mə:∫əli/ (n):về thương mại

– medicine /’medsn; ‘medisn/ (n): y học

– calculation /ˌkælkjuˈleɪʃn/ (n): sự tính toán

– category /ˈkætəɡəri/ (n): loại

– increasing /ɪnˈkriːs/ (a): tăng dần

– juvenile /’dʒu:vənail/ (a): vị thành niên

– delinquency /dɪˈlɪŋkwənsi/ (n): sự phạm tội

– backyard /ˌbækˈjɑːd/ (n): sân sau

– crucial /’kru:∫l/ (a): chủ yếu

– equivalent /i’kwivələnt/ (a):cũng như

– impressive /im’presiv/ (a):gây ra ấn tượng sâu sắc;hùng vĩ

– whether /ˈweðə(r)/ : được hay không

– essential /i’sen∫əl/ (a): quan trọng/ rất cần thiết

– charge /t∫ɑ:dʒ/ (n): tiền thù lao

– institute /’institju:t ;’institu:t/ (n): học viện

– instance /’instəns/ (n): trường hợp;ví dụ

– privilege /’privəlidʒ/ (n): đặc quyền

– manufacture /ˌmænjuˈfæktʃə(r)/ (n):sự sản xuất

– unaware /,ʌbə’weə/ (a): không biết

– threshold /’re∫hould/ (n): ngưỡng cửa

– acceptance /ək’septəns/ (n): sự chấp thuận

– corporation /,kɔ:pə’rei∫n/ (n): tập đoàn

– material /mə’tiəriəl/(a): vật chất;(n): vật liệu

– within /wɪˈðɪn/: không quá

– issue /’isju:/ (n): sự phát hành

– drama /’drɑ:mə/ (n): kịch tính

– literate /’litərit/ (a):có học;(n): người học thức

– standardize /’stændədaiz/ (v): chuẩn hoá

– intermediate /,intə’mi:djət/ (a):trung cấp;trung gian

– guarantee /ˌɡærənˈtiː/ (v):bảo đảm ; (n): sự bảo hành

– extracurricular /,ekstrəkə’rikjulə/ (a): ngoại khoá

– associate /ə’sou∫iit/ (a): kết giao

– investment /in’vestmənt/ (n): vớ n đầu tư

– accredited /ə’kreditid/ (a): chính thức thừa nhận

– ability /ə’biliti/ (n):tài năng;trí thông minh

– publicize /’pəblisaiz/ (v): công khai

– require /ri’kwaiə/ (v): quy định

– evident /’evidənt/(a): hiển nhiên

– discretion /dis’kre∫n/ (n): sự cẩn trọng

Học tiếng Anh cần một quá trình rèn luyện

Học tiếng Anh cần một quy trình rèn luyện

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 – Unit 5

UNIT 5: HIGHER EDUCATION (GIÁO DỤC SAU TRUNG HỌC)

– application form /ˌæplɪˈkeɪʃn/ /fɔːm/(n): đơn xin học

⟹ applicant /ˈæplɪkənt/ (n): người xin học

– blame /bleɪm/(v): đỗ lỗi,chịu trách nhiệm

– daunt /dɔːnt/ (v): làm nản chí

– mate /meɪt/ (n): bạn bè

– scary /ˈskeəri/ (v): sợ hãi

– campus /ˈkæmpəs/ (n): khu sân bãi của trường

– college /’kɔlidʒ/ (n): trường ĐH

– roommate/’rummeit/ (n): bạn chung phòng

– notice /’noutis/ (v): chú ý, (n): thông cáo

– midterm /’midtə:m/ (n): giữa năm học

– graduate /ˈɡrædʒuət/(v): tốt nghiệp

– amazing /əˈmeɪzɪŋ/(a): làm kinh ngạc

– probably /ˈprɒbəbli/ (adv):gần như chắc chắn

– creativity /ˌkriːeɪˈtɪvəti/(n): óc sáng tạo

– knowledge /’nɔlidʒ/ (n): kiến thức

– socially /sou∫əli/ (adv): dễ gần gũi

– plenty /’plenti/ (n): sự có nhiều

– appointment /ə’pɔintmənt/ (n): cuộc hẹn

– experience /iks’piəriəns/ (n): kinh nghiệm

– request /ri’kwest/ (n): lời bắt buộc

– agricultural /ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl/ (a):(thuộc)nông nghiệp

– tutorial /tju:’tɔ:riəl/ (a): (thuộc) gia sư

– lecturer /’lekt∫ərə/ (n):giảng viên ĐH

– undergraduate course /ˌʌndəˈɡrædʒuət//kɔːs/ : khoá học ĐH

– surgery /’sə:dʒəri/ (n): khoa phẫu thuật

– talented /ˈtæləntɪd/ (a): có tài

– leader /’li:də/ (n): người lãnh đạo

– prospective /prəs’pektiv/ (a): sắp tới

– admission /əd’mi∫n/ (n): tiền nhập học

– scientific /,saiən’tifik/ (a): (thuộc) khoa học

– regret /ri’gret/ (v): hối tiếc

– undergo /,ʌndə’gou/ (v): chịu đựng

– establishment /is’tỉbli∫mənt/ (n) sự thành lập

– evolve /i’vɔlv/ (v): tiến triển

– decade /’dekeid/ (n): thập kỷ

– tremendous /tri’mendəs/ (a): ghê gớm;to lớn

– statistics /stə’tistiks/ (n): số liệu thống kê

– scholar /’skɔlə/ (n): học giả

– relatively /’relətivli/ (adv): tương đối;vừa phải

– global /’gloubəl/ (a): toàn cầu

– policy /’pɔləsi/ (n): đường lối/ chính sách

– weakness /’wi:knis/ (n): nhược điểm

– ability /ə’biliti/ (n): khả năng

– strength/streŋθ/ (n): sức mạnh

– aptitude /ˈæptɪtjuːd/(n): năng khiếu

– counselor ˈkaʊnsələ(r)/ (n): cố vấn

– self-sufficient /,self sə’fi∫ənt/ (a): tự phụ

– workforce /’wə:k’fɔ:s/ (n):lực lượng lao động

– emphasize /’emfəsaiz/ (v): nhấn mạnh

– attainment /ə’teinmənt/ (n): sự đạt được

– conduct /’kɔndʌkt/ (v): hướng dẫn;(n):hạnh kiểm

– significant /sig’nifikənt/ (a): có ý nghĩa

– rank /ræŋk/ (a): rậm rạp; (n): cấp

– fluent /’flu:ənt/ (a): chính xác và đơn giản

– remarkable /ri’mɑ:kəbl/ (a): đáng chú ý

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 – Unit 6

UNIT 6: FUTURE JOBS (VIỆC LÀM TƯƠG LAI)

– accompany /ə’kʌmpəni/ (v): đi cùng,hộ tống

– category /ˈkætəɡəri/ (n): hạng, loại

– retail /’ri:teil/ (n): bán lẻ

– shortcoming /ˈʃɔːtkʌmɪŋ/ (n): vành,mép

– vacancy /ˈveɪkənsi/(n): vị trí, cấp bậc bỏ trống

– wholesale /’houlseil/ (n): bán buôn

– stressful /’stresfl/ (a): gây ra ra stress

– particularly /pəˈtɪkjələli/(adv):một cách đặc biệt

– reduce /ri’dju:s/ (v): giảm đi

– pressure /’pre∫ə(r)/ (n): sức ép

– possible /’pɔsəbl/ (a): khả năng thực hiện được

– candidate /ˈkændɪdət/ hoặc /ˈkændɪdeɪt/ (n): người ứng cử

– suitable /’su:təbl/ (a): phù hợp

– previous /’pri:viəs/ (a): trước đó

– employer /im’plɔiə/ (n): chủ

– employee /ɪmˈplɔɪiː/(n): người làm công

⟹ employ /im’plɔi/ (v): thuê làm

– relate /ri’leit/ (v): LH

– recommendation /,rekəmen’dei∫n/ (n):sự giới thiệu

– prepare /pri’peə/ (v): chuẩn bị

– neatly /’ni:tli/ (adv): gọn gàng,ngăn nắp

– concentrate /’kɔnsntreit/ (v): tập trung

– effort /’efət/ (n): sự cố gắng

– admit /əd’mit/ (v): nhận vào

– willing /ˈwɪlɪŋ/ (a): sẵn sàng

– technical /ˈteknɪkl/ (a): thuộc về kỹ thuật

– aspect of /ˈæspekt/ :khía cạnh chuyên môn của…

– explain /iks’plein/ (v): giải thích

– keenness /’ki:nnis/ (n): sự sắc bén

– responsibility (n): trách nhiệm /ri,spɔnsə’biləti/

– proficiency /prə’fi∫nsi/ (n): sự thành thạo

Với chủ đề việc làm sẽ giúp chúng ta vận dụng vào giao tiếp công sở

Với chủ đề việc làm sẽ giúp chúng ta vận dụng vào giao tiếp công sở

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 – Unit 7

UNIT 7: ECONOMIC REFORMS (NHỮNG CẢI CÁCH KINH TẾ)

– commitment /kə’mitmənt/ (n): sự cam kết

– dissolve /di’zɔlv/ (v): giải tán, giải thể

– domestic /də’mestik/ (a): nội địa, trong nước

– drug /drʌg/ (n): ma tuý,thuốc ngủ

⟹ drug-taker (n): người dùng ma tuý

– eliminate /i’limineit/ (v): loại bỏ, loại trừ

– enterprises law /ˈentəpraɪz/ /lɔː/: luật công ty

– ethnic minority /ˈeθnɪk/ /maɪˈnɒrəti/: người dân tộc thiểu số

Bài Viết Đọc Nhiều  Điện thoại Samsung hỗ trợ thẻ nhớ bao nhiêu GB? Xem ngay để biết

– eventually /i’vent∫uəli/ (adv): cuối cùng là

– expand /ɪkˈspænd/ (v): mở rộng

– guideline /’gaidlain/ (n): nguyên tắc chỉ đạo

– illegal /[i’li:gəl/ (a): bất hợp pháp

– in ruins /ˈruːɪn/ : trong tnh trạng hư hại

– inflation /in’flei∫n/ (n): lạm phát

– inhabitant /ɪnˈhæbɪtənt/ (n): dân cư

– intervention /,intə’ven∫n/ (n): sự can thiệp

– investment /in’vestmənt/ (n):sự đầu tư; vốn đầu tư

– land law /lænd/ /lɔː/ :luật đất đai

– legal ground /ˈliːɡl/ /ɡraʊnd/:cơ sở pháp lí

– reaffirm /’ri:ə’fə:m/ (v): tái xác nhận

– reform /ri’fɔ:m/ (v),(n): cải cách,cải tổ

– renovation /,renə’vei∫n/ (n): sự đổi mới

– sector /’sektə/ (n): khu vực

– stagnant /ˈstæɡnənt/ (a): trì trệ

– subsidy /’sʌbsidi/ (n): sự bao cấp

– substantial /səbˈstænʃl/(a): lớn,một cách đáng kể

– promote /prə’mout/ (v): xúc tiến, thăng cấp

– constantly /’kɔnstəntli/ (adv): luôn luôn; liên tục

– congress (n): đại hội[‘kɔngres]

– aware /ə’weə/ (a): nhận thức về…

– communist /’kɔmjunist/ (n): người cộng sản

– restructure /,ri:’strʌkt∫ə/ (v): tái cơ cấu

– dominate /’dɔmineit/(v): trội hơn, chế ngự

– salary /ˈsæləri/ (n): tiền lương

– production /prə’dʌk∫n/(n): sản xuất

– namely /’neimli/ (adv): chi tiết là; ấy là

– private /’praivit/ (a): riêng, tư, cá nhân

– subsequent /’sʌbsikwənt/(a): xảy ra sau

– train /trein/ (v): đào tạo;(n): xe lửa

– achievement /ə’t∫i:vmənt/ (n): thành tựu

– gain /gein/ (v): giành được,(n): lợi ích

– standard /ˈstændəd/ (n): tiêu chuẩn

– officially /ə’fi∫əli]/ (adv): một cách chính thức

– initiate /i’ni∫iit/ (v): khởi đầu, đề xướng

– method /ˈmeθəd/ (n): phương pháp

– include /in’klu:d/ (v): bao gồm, kể cả

– insurance /in’∫uərəns/ (n): sự (tiền) bảo hiểm

– equipment /i’kwipmənt/ (n): thiết bị

– efficiently /i’fi∫əntli/ (adv):có kết quả, hiệu nghiệm

– scholarship /’skɔlə∫ip/ (n):học bổng, sự uyên bác

– export /’ekspɔ:t/(v),(n): xuất khẩu

– import /ˈɪmpɔːt/ (n): nhập khẩu

– overcome /ˌəʊvəˈkʌm/ (v): khắc phục, chiến thắng

– recognize /’rekəgnaiz/ (v):công nhận, nhận ra

– industry /’indəstri/ (n): công nghiệp

– agriculture /ˈæɡrɪkʌltʃə(r)/ (n): nông nghiệp

– construction /kən’strʌk∫n/ (n): ngành xây dựng

– fishery /’fi∫əri/ (n): nghề cá

– forestry /’fɔristri/ (n): lâm nghiệp

Tiếng Anh 12 bao gồm nhiều điểm ngữ pháp quan trọng thường gặp

Tiếng Anh 12 bao gồm nhiều điểm ngữ pháp quan trọng thường gặp

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 – Unit 8

UNIT 8: LIFE IN THE FUTURE (CUỘC SỐNG TƯƠNG LAI)

– pessimistic /,pesi’mistik/ (a): bi quan

– optimistic /,ɔpti’mistik/ (a): lạc quan

– terrorist /terərist/(n): quân khủng bố

– harmony /’hɑ:məni/ (n): sự hoà hợp

– unexpected /,ʌniks’pektid/ (a): bất ngờ, gây ra ngạc nhiên

– contribute /kən’tribju:t/ (v): đóng góp

– incredible /in’kredəbl/ (a): không thể tin được

– centenarian /,senti’neəriən/ (n): người sống trăm tuổi

– eternal /i:’tə:nl/ (a): vĩnh cửu,bất diệt

– eradicate /ɪˈrædɪkeɪt/ (v): nhổ rễ;(a): bị tiêu huỷ

– depression /di’pre∫n/ (n): sự suy yếu

– instead of /in’sted/: thay cho,thay vì

– micro-technology /ˈmaɪkrəʊ/ /tekˈnɒlədʒi/ (n): công nghệ vi mô

– destroy /di’strɔi/ (v): phá hoại,triệt phá

– factor /ˈfæktə(r)/ (n): nhân tố

– threaten /ˈθretn/ (v): đe doạ

– dramatic /drəˈmætɪk/(a): gây ra xúc động

– Jupiter /dʒu:pitə/ (n): sao Mộc

– citizen / ‘sitizn/(n): công dân

– mushroom (n): nấm /’mʌ∫rum/

– curable /’kjuərəbl/ (a): chữa khỏi được

– cancer /ˈkænsə(r)/ (n): bệnh ung thư

– conflict /’kɔnflikt/ (n): sự xung đột

– pattern /ˈpætn/ (n): gương mẫu, mẫu mực

– diagnostic /,daiəg’nɔstik/(a): chẩn đoán

– high-tech (a): sản xuất theo công nghệ cao

– proper /’prɔpə/ (a): thích hợp

– telecommunications /,telikə,mju:ni’kei∫nz/ (n):viễn thông

– materialistic /mə,tiəriə’listik/(a):quá thiên về vật chất

– labour-saving /’leibə,seiviŋ/(a):tiết kiệm sức lao động

– violent /’vaiələnt/ (a):mạnh mẽ,hung bạo,dữ dội

– Demographic /,di:mə’grỉfik/ (a):(thuộc)nhân khẩu học

Bạn cần xác định loại từ để áp dụng cho đúng

Bạn cần xác định loại từ để áp dụng cho đúng

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 – Unit 9

UNIT 9: DESERTS (SA MẠC)

– almost /’ɔ:lmoust/ (adv): gần như, gần như

– circle /ˈsɜːkl/ (n): đường tròn; (v): xoay quanh, lượn quanh

– acacia /ə’kei∫ə/ (n): cây keo

– aerial /’eəriəl/ (a): trên trời, trên không

– antelope /ˈæntɪləʊp/ (n): nai sừng tầm

– cactus /ˈkæktəs/ (n): cây xương rồng

– camel /ˈkæml/ (n): lạc đà

– colony /’kɔləni/ (n): thuộc địa, bầy, đàn

– crest /krest/ (n): đỉnh, nóc, ngọn

– dune /dju:n/ (n): cồn cát, đụn cát

– expedition /,ekspi’di∫n/ (n): cuộc thám hiểm, cuộc thăm dò

– gazelle /gə’zel/ (n): linh dương gazen

– hummock /’hʌmək/ (n): đống

– jackal /ˈdʒækl/ (n): chó hoang sa mạc

– rainfall /ˈreɪnfɔːl/ (n): lượng mưa, trận mưa rào

– slope /sloup/ (n): dốc, độ dốc

– spinife (n): cỏ lá nhọn (úc)

– stretch /stret∫/ (v): kéo dài, căng ra

– tableland /ˈteɪbllænd/ (n): vùng cao nguyên

– explore /iks’plɔ:/ (v): thám hiểm

– branch /brɑːntʃ/ (n): nhánh (sông), ngả (đường), cành cây

– lead /li:d/ (v): chỉ huy, dẫn đường

– route /ru:t/ (n): tuyến đường; lộ trình, đường đi

– grass /ɡrɑːs/ (n): cỏ,(v): trồng cỏ

– corridor /’kɔridɔ:/ (n): hành lang

– parallel /ˈpærəlel/ (a): song song, tương tự

– eastward /’i:stwəd/ (a)(n): hướng đông

– network /’netwə:k/ (n): mạng lưới, hệ thống

– loose (a): lỏng,mềm (v): thả lỏng

– wide /waid/ (a): rộng

– survey /’sə:vei/ (v):quan sát, sự điều tra

– aborigine /ˌæbəˈrɪdʒəni/ (n): thổ dân, thổ sản

– steep /stiːp/ (n):(a): dốc

– enormous /i’nɔ:məs/ (a): to lớn, khổng lồ

– interpreter /in’tə:pritə/ (n):người phiên dịch

– eucalyptus /ju:kə’liptəs/ (n): cây bạch đàn

– frog /frɔg/ (n): con ếch

– horse /hɔ:s/ (n): ngựa

– crocodile /’krɔkədail/ (n): cá sấu

– lizard /lizəd/ (n): con thằn lằn

– goat /gout/ (n): con dê

– rabbit /ˈræbɪt/ (n): con thỏ

– sheep /∫i:p/ (n): con cừu

– Walkman (n): máy cát-xét nhỏ

– buffalo /’bʌfəlou/ (n): con trâu

– cow /kau/ (n): bò cái

– blanket /ˈblæŋkɪt/ (n): mền, chăn

– mosquito /məs’ki:tou/ (n): con muỗi

– agent /’eidʒənt/ (n): tác nhân, đại lý

– needle /ni:dl/ (n): kim, khu, lách qua

– cause /kɔ:z/ (n): tác nhân,(v): gây ra ra

– similar /’similə/(a):(n): giống nhau,tương tự

– petroleum /pə’trouliəm/ (n): dầu mỏ

– firewoo d /’faiəwud/(n): củi

– plant /plɑːnt/ (n): thực vật

– growth /ɡrəʊθ/ (n): sự phát triển, sự gia tăng

Phân loại từ rất quan trọng trong trong tiếng Anh

Phân loại từ rất quan trọng trong trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 – Unit 10

UNIT 10: ENDANGERED SPECIES (NHỮNG LOÀI ĐỘNG VẬT BỊ ĐE DỌA)

– bared teeth (n): răng hở

– be driven to the verge of :bị đẩy đến bờ của

– biologist /bai’ɔlədʒist/ (n): nhà sinh vật học

– deforestation /di,fɔris’tei∫n/ (n): sự phá rừng

– derive (from) /di’raiv/ (v): bắt nguồn từ

– enact /ɪˈnækt/ (v): ban hành

– gorilla /gə’rilə/ (n): con khỉ đột

– habitat /ˈhæbɪtæt/ (n): môi trường sống, chỗ ở

– leopard /’lepəd/ (n): con báo

– parrot /ˈpærət/ (n): con vẹt

– reserve /ri’zə:v/ (n): khu bảo tồn, (v): dự trữ

– rhinoceros /rai’nɔsərəs/ (n): con tê giác

– sociable /’sou∫əbl/ (a): dễ gần gũi, hoà đồng

– urbanization /,ə:bənai’zei∫n/ (n): sự đô thị hoá

– vulnerable /’vʌlnərəbl/ (a): dẽ bị tổn thương

– wildlife /’waildlaif/ (n): động vật hoang dã

– worm /wə:m/ (n): sâu, trùng

– endanger /in’deindʒə(r)/ (v): gây ra nguy hiểm

– extinction /ɪkˈstɪŋkʃn/ (n): duyệt chủng

– globe /gloub/ (n): quả cầu

– damage /ˈdæmɪdʒ/ (v): gây ra tổn hại,(n): sự thiệt hại

– contaminate /kənˈtæmɪneɪt/ (v): làm bẩn, làm nhiễm (bệnh)

– fertile /’fə:tail/ (a): màu mỡ

– awareness /əˈweənəs/ (a): nhận thức về ai/cái gì

– conservation /,kɔnsə:’vei∫n/ (n): sự bảo tồn

– survive /sə’vaiv/ (v): sống sót; còn lại

– develop /di’veləp/ (v): phát triển

– essential /ɪˈsenʃl/ (a): rất cần thiết,chủ yếu, (n): yếu tố rất cần thiết

– project /’prədʒekt/ (n): dự án, kế hoạch

– fashionable /’fỉ∫nəbl/ (a): lịch sự, sang trọng

– livelihood /’laivlihud/ (n): cách kiếm sống

– numerous /’nju:mərəs/ (a): đông đảo

– poach /pout∫/ (v): săn trộm, xâm phạm

Trong giao tiếp bạn cần vốn từ vựng vững chắc

Trong giao tiếp bạn cần vốn từ vựng vững chắc

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 – Unit 11

UNIT 11: BOOKS (SÁCH)

-chew /t∫u:/ (v): nhai

– digest /’daidʒest/ (v): tiêu hoá

– fascinating /ˈfæsɪneɪtɪŋ/ (a): hấp dẫn,quyến rũ

– personality /ˌpɜːsəˈnæləti/ (n):tính cách,lịch thiệp

– swallow /’swɔlou/(v): nuốt (n):ngụm

– reunite /,ri:ju:’nait/ (v): đoàn tụ

– taste /teist/ (v): nếm

– unnoticed /,ʌn’noutist/ (a):không để ý thấy

– wilderness /’wildənis/ (n): vùng hoang dã

– literature /’litrət∫ə/ (n): văn học

– advantage /əd’vɑ:ntidʒ/ (n): lợi thế

– discovery /dis’kʌvəri/ (n): sự khám phá ra

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 – Unit 12

UNIT 12: WATER SPORTS (CÁC MÔN THỂ THAO DƯỚI NƯỚC)

– canoeing /kəˈnuːɪŋ/(n): môn đi thuyền

– cap /kæp/ (n): mũ lưỡi trai

– eject /i:’dʒekt/ (v): tống ra

– foul /faul/ (n): phạm luật, sai sót

– scuba-diving /ˈskuːbə daɪvɪŋ/: lặn có bình khí

– synchronized swimming /ˈsɪŋkrənaɪz/:bơi nghệ thuật

– tie /taɪ/ = drawn /drɔːn/ (n): trận hoà

– vertical /ˈvɜːtɪkl/ (a): phương thẳng đứng

– windsurfing (n): môn lướt ván buồn

– water polo (n): môn bóng nước

– cross-bar (n): xà ngang

– goalie = goalkeeper /ˈɡəʊlkiːpə(r)/ (n): thủ môn

– sprint /sprɪnt/ (v): chạy hết tốc lực

– defensive /di’fensiv/ (a): để phòng thủ

– penalize = penalise /ˈpiːnəlaɪz/ (v): phạt

– overtime /ˈəʊvətaɪm/ (n): giờ làm thêm,(a): quá giờ

– referee /,refə’ri:/ (n): trọng tài

– commit /kə’mit/ (v): vi phạm

– sail /seil/ (n): buồm,(v): lướt

– bend /bend/ (v): cúi xuống

– set /set/ (v): lặn

– conduct /kənˈdʌkt/ (v):hướng dẫn

– postman /ˈpəʊstmən/ (n): người đưa thư

– castle /’kɑ:sl/ (n): lâu đài

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 – Unit 13

UNIT 13: THE 22nd SEAGAMES (THẾ VẬN HỘI ĐÔNG NAM Á LẦN THỨ 22)

– clear /klɪə(r)/ (v): nhảy qua

– composed /kəm’pouz/ (a): gồm có; bao gồm

– countryman /’kʌntrimən/ (n): người đồng hương

– deal /diːl/ (n): sự thoả thuận

– enthusiast /in’ju:ziỉst/ (n): người say mê

– defend /di’fend/ (v): bảo vệ

– milkmaid /’milkmeid/ (n): cô gái vắt sữa

– outstanding /aʊtˈstændɪŋ/ (a): xuất sắc, nổi bật

– overwhelming /ˌəʊvəˈwelmɪŋ/ (a): lớn,vĩ đại

– podium /’poudiəm/ (n): bục danh dự

– pole vaulting /pəʊl/ /ˈvɔːltɪŋ/ (n): nhảy sào

– precision /pri’siʒn/ (n): độ chính xác

– rival /’raivəl/ (n): đối thủ

– scoreboard /ˈskɔːbɔːd/ (n): bảng điểm

– title /’taitl/ (n): danh hiệu, tư cách, đầu đề

– spirit /ˈspɪrɪt/ (n): tinh thần

– peace /pi:s/ (n): hoà bình

– solidarity /ˌsɒlɪˈdærəti/ (n): đoàn kết

– co-operation /kou,ɔpə’rei∫n/ (n): sự hợp tác

Bài Viết Đọc Nhiều  Đầu số 0828 là mạng gì? Ý nghĩa của đầu số 0828? Có phải số may mắn?

– development /di’veləpmənt/ (n):phát triển

– wrestling /ˈreslɪŋ/ (n): môn đấu vật

– basketball /’bɑ:skitbɔ:l/ (n): bóng rổ

– volleyball /’vɔlibɔ:l/ (n): bóng chuyền

– badminton /ˈbædmɪntən/ (n): cầu lông

– body-building (n): thể dục thể hình

– athlete /ˈæθliːt/ (n): lực sĩ,vận động viên

– energetic /,enə’dʒetik/ (a): mạnh mẽ

– propose /prə’pouz/ (v): đề nghị

– rank /ræŋk/ (v): xếp vị trí

– host /həʊst/ (v): tổ chức, (n): chủ nhà

– pullover /pulouvə/ = jersey /’dʒə:zi/(n):áo len chui đầu

– disease /di’zi:z/ (n): căn bệnh

– acknowledge /ək’nɔlidʒ/ (v): thừa nhận

– improve /im’pru:v/ (v): cải tiến, nâng cao hơn

Nghĩa của từ vựng sẽ thay đổi tùy thuộc vào ngữ cảnh sử dụng

Nghĩa của từ vựng sẽ thay đổi ngay tùy thuộc vào ngữ cảnh dùng

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 – Unit 14

UNIT 14: INTERNATIONAL ORGANIZATIONS (CÁC TỔ CHỨC QUỐC TẾ)

– appalled (a): bị choáng

– appeal /ə’pi:l/ (v): kêu gọi

– dedicated /’dedikeitid/ (a): tận tụy,cống hiến

– disaster-stricken /dɪˈzɑːstə(r) – /ˈstrɪkən/(a): bị thiên tai tàn phá

– epidemic /,epi’demik/(n): bệnh dịch

– hesitation /,hezi’tei∫n/ (n): sự do dự

– initiate /ɪˈnɪʃieɪt/(v): khởi đầu

– tsunami /tsu’na:mi/(n): sóng thần

– wash (away) (v): quét sạch

– wounded /’wu:ndid/ (a): bị thương

– soldier /’souldʒə/ (n): người lính

– delegate /ˈdelɪɡət/(n): người đại diện

– convention /kən’ven∫n/ (n): hiệp định

– federation /,fedə’rei∫n/ (n): liên đoàn

– emergency /i’mə:dʒensi/ (n): sự khẩn cấp

– temporary /’temprəri/ (a):tạm thời,lâm thời

– headquarters /’hed’kwɔ:təz/ (HQ) (n): sở chỉ huy

– colleague /kɔ’li:g/ (n): bạn đồng nghiệp

– livelihood /’laivlihud/ (n): cách kiếm sống

– arrest /ə’rest/ (v): bắt giữ

– aim /eim/ (v): nhắm/ đề ra mục tiêu

– relief /ri’li:f/ (n): sự trợ giúp

– comprise /kəm’praiz/ (v): gồm có, bao gồm

– impartial /im’pɑ:∫əl/ (a): công bằng, vô tư

– neutral /’nju:trəl/ (n): nước trung lập

– relieve /ri’li:v/ (v): an ủi

– peacetime /’pi:staim/(n): thời bình

– agency /’eidʒənsi/(n): cơ quan, công dụng

– stand in :đại diện cho

– objective /ɔb’dʒektiv/ (a): (thuộc) mục tiêu

– potential /pə’ten∫l/ (a): (n): tiềm năng

– advocate /ˈædvəkeɪt/ (v): biện hộ

Chú ý phần phát âm để ứng dụng trong bài tập nhấn âm

Chú ý phần phát âm để ứng dụng trong bài tập nhấn âm

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 – Unit 15

UNIT 15: WOMEN IN SOCIETY (PHỤ NỮ TRONG XÃ HỘI)

– age of enlightenment /eɪdʒ -əv -/ɪnˈlaɪtnmənt / :thời đại khai sáng

– child-bearing /’t∫aild,beərɪŋ/ (n): việc sinh con

– deep-seated /di:p’si:tid/(a): ăn sâu, lâu đời

– discriminate /dis’krimineit/(v): phân biệt đối xử

– home-making (n): công việc nội trợ

– intellectual /,inti’lektjuəl/ (a): (thuộc) trí tuệ

– involvement /in’vɔlvmənt/(n): sự tham gia

– look down upon /lʊk – daʊn – əˈpɒn/ :coi thường,khinh rẻ

– lose contact with /luːz -ˈkɒntækt – /wɪð /: mất liên lạc với

– lose one’s temper /ˈtempə(r)/: nổi giận, cáu

– neglect /ni’glekt/ (v): sao lãng, bỏ bê

– nonsense /’nɔnsəns/ (n): lời nói vô lư

– philosopher /fi’lɔsəfə(r)/ (n): nhà triết học

– pioneer /,paiə’niə(r)/(n): người tiên phong

– rear /riə/ (v): nuôi dưỡng

– rubbish /’rʌbi∫/ (n): chuyện nhảm nhí, rác rưởi

– struggle /’strʌgl/ (n): (v): sự đấu tranh

– role /roul/ (n): vai trò

– limit /’limit/ (v), (n): giới hạn, Giảm

– throughout /θruːˈaʊt/ : suốt

– civilization /,sivəlai’zei∫n/(n): nền văn minh

– doubt /daut/ (n), (v): nghi ngờ

– legal /’li:gəl/ (a): hợp pháp

– control /kən’troul/(v): có quyền hành

– deny / di’nai /(v): phủ nhận

– argue /’ɑ:gju:/ (v): cãi nhau;tranh cãi

– vote /vout/ (v): bầu, bỏ phiếu,biểu quyết

– accord /ə’kɔ:d/ (v): chấp nhận

– prohibit /prə’hibit/ (v): ngăn cấm

Một số chủ đề phổ biến trong tiếng Anh lớp 12

một vài chủ đề thường nhật trong tiếng Anh lớp 12

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 – Unit 16

UNIT 16: THE ASSOCIATION OF SOUTHEAST ASIAN NATIONS (HIỆP HỘI CÁC QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á)

– accelerate /ək’seləreit/ (v): đẩy nhanh, đẩy nhanh

– Buddhism /’budizm/(n): đạo Phật

– Catholicism /kə’ɔlisizm/(n): đạo Thiên chúa

– christianity/ˌkrɪstiˈænəti/(n): đạo Cơ- đốc

– Islam /iz’lɑ:m; ‘islɑ:m/ (n): đạo Hồi

– justice /’dʒʌstis/ (n): sự công bằng

– currency /’kʌrənsi/ (n): đơn vị tiền tệ

– diverse (a):gồm rất nhiều loại khác nhau

– realization /,riəlai’zei∫n/ (n): sự thực hiện

– series /’siəri:z/ (n): loạt,chuỗi

– stability /stə’biləti/ (n): sự ổn định

– integration /,inti’grei∫n/(n): sự hoà nhập,hội nhập

– culture /’kʌlt∫ə/ (n): văn hoá

– average /ˈævərɪdʒ/ (n): trung bình

– adopt /əˈdɒpt/ (v): kế tục, chấp nhận, thông qua

– vision /’viʒn/(n): tầm nhìn rộng

– lead /li:d/ (v): lãnh đạo

– enterprise /’entəpraiz/ (n): công trình, sự nghiệp

– GDP ( Gross Domestic Product) : tổng sản lượng nội địa

Nhớ ôn tập từ vựng mỗi ngày để có thể nhớ từ lâu hơn nhé!

Nhớ ôn tập từ vựng mỗi ngày để khả năng nhớ từ lâu hơn nha!

2. Tóm tắt ngữ pháp tiếng Anh lớp 12

12 thì cơ bản trong tiếng Anh

Các thì cơ bản là cấu trúc ngữ pháp luôn được nhắc đến trong mọi bài thi.

Để khả năng nhận biết, phân biệt và dùng các thì một cách chính xác bạn khả năng tham khảo bài viết:

Câu điều kiện/ Câu Wish trong tiếng Anh

Câu điều kiện thường được biết đến với mệnh đề “If” (Nếu… thì) hay câu Wish (câu ước).

Đây là một trong số dạng ngữ pháp chủ điểm của các bài kiểm tra.

mặt khác, độ thông dụng cao và thường được áp dụng trong giao tiếp.

Bài viết sẽ giúp bạn hiểu rõ tất tần tật kiến thức về câu điều kiện và câu Wish:

Câu IF là một trong những ngữ pháp phổ biến

Câu IF là một trong số những ngữ pháp thường nhật

So sánh trong tiếng Anh

Câu so sánh có rất rất nhiều loại, thường nhật và trọng tâm lớp 12 là: so sánh bằng, so sánh hơn, so sánh nhất.

Để khả năng hiểu chi tiết hơn về cấu trúc này, bạn hãy tham khảo bài viết:

Câu tường thuật trong tiếng Anh

Câu tường thuật thường xuất hiện với hai loại trực tiếp và gián tiếp. Với dạng ngữ pháp này, bạn khả năng dùng để thuật một sự việc hay lời nói của ai đó nguyên văn hoặc điều chỉnh theo ý mình nhưng vẫn đảm bảo nội dung.

Bài viết sau sẽ giúp bạn nắm chắc về cấu trúc ngữ pháp này:

Mệnh đề quan hệ tình dục

Who: Thay cho các chủ từ, danh từ chỉ người.

Danh từ (Chỉ người) + who + V + O

Ví dụ: The little girl who is riding the bike is my kid. (Bé gái đang đạp xe là con tôi).

Which:

Danh từ (Chỉ vật) + which + V + O

Danh từ (Chỉ vật) + which + S + V

Ví dụ: The hat which is on the table is mine. (Chiếc nón trên bàn là của tôi).

When: Đại từ quan hệ tình dục chỉ thời gian

Ví dụ: That was the day when I met my best friend. (Vào ngày đó, tôi đã gặp bạn thân của tôi).

Where: Đại từ quan hệ tình dục chỉ nơi chốn, địa điểm

Ví dụ: The restaurant where we met you was near the airport. (cửa hàng nơi mà tôi đã gặp bạn, nó gần sân bay).

Bạn có thể đưa ra nhiều ví dụ và làm bài tập áp dụng thêm

Bạn khả năng đưa ra nhiều ví dụ và làm bài tập áp dụng thêm

Whom: Thay thế cho tân ngữ chỉ người trong mệnh đề quan hệ tình dục.

Ví dụ: The handsome boy whom we saw yesterday is singer. (Người đẹp trai chúng ta gặp hôm qua là bác sĩ).

Why: Đại từ chỉ lý do, tác nhân

Ví dụ: I don’t know the reason why you come home late. (Tôi không biết lý do vì sao bạn lại về nhà muộn).

Whose: Chỉ sở hữu cho danh từ chỉ người và vật

Danh từ (Người/Vật) + whose + N + V.

Ví dụ: I met Susan whose sister I went to school with. (Tôi đã gặp Susan, chị của cô ấy học chung với tôi).

That: dùng thay cho who, whom, which đối với mệnh đề quan hệ tình dục xác định.

+ So sánh nhất.

+ Sau các từ: Only, the first, the last.

+ Danh từ đứng trước gồm người và vật.

+ Đứng sau các động từ bất định, phủ định, các từ chỉ số lượng: all, some, any, only,…

Ví dụ: This is the book that I like best. (Đây là cuốn sách mà tôi thích nhất).

Hãy kiên trì học tập để đạt những kết quả tốt nhất nhé!

Hãy kiên trì học tập để đạt những kết quả tốt nhất nha!

So/Such

So + adj/adv + that

Such + a/an + adj + N + that

Ví dụ:

It was such nice weather that we could go camping together. (Thời tiết rất đẹp để chúng ta khả năng đi cắm trại cùng nhau).

The milktea is so sweet that I can’t drink it. (Trà sữa quá ngọt đến nỗi tôi không thể uống nó).

Too/Enough

Too + adj/adv + (for O) + to do sth

Ví dụ: My bookshelf too high for me to reach for books. (Kệ sách quá cao để tôi lấy sách).

Though/Although/Even though

Phía sau các cụm Though/Although/Even though là một mệnh đề.

Ví dụ: Although I tried very hard, I didn’t succeed. (Mặc dù tôi đã cố gắng chăm chỉ, tôi vẫn không thành công).

một vài mẫu laptop hỗ trợ bạn học tiếng Anh online kết quả nhất:

Bài viết đã giúp bạn tổng hợp kiến thức tiếng Anh lớp 12. Hy vọng với những thông tin này sẽ đem lại hữu ích cho quy trình học tiếng Anh của bạn. Chúc bạn luôn thành công trong mọi lĩnh vực.

Các câu hỏi về Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh lớp 12 đầy đủ, chi tiết nhất


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh lớp 12 đầy đủ, chi tiết nhất hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha

Các Hình Ảnh Về Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh lớp 12 đầy đủ, chi tiết nhất

Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh lớp 12 đầy đủ, chi tiết nhất

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Tổng #hợp #từ #vựng #và #ngữ #pháp #tiếng #Anh #lớp #đầy #đủ #chi #tiết #nhất

Tham khảo thêm tin tức tại WikiPedia

Bạn nên xem nội dung về Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh lớp 12 đầy đủ, chi tiết nhất từ web Wikipedia tiếng Việt.◄

source: https://happymobile.vn/

Xem thêm các bài viết về wiki giải đáp tại : https://happymobile.vn/wiki-how/

Related Posts

About The Author

Add Comment