Substance Là Gì – Substance Trong Tiếng Tiếng Việt

Bài viết Substance Là Gì – Substance Trong Tiếng Tiếng Việt thuộc chủ đề về Giải Đáp đang được rất nhiều bạn lưu tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng HappyMobile.vn tìm hiểu Substance Là Gì – Substance Trong Tiếng Tiếng Việt trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem nội dung : “Substance Là Gì – Substance Trong Tiếng Tiếng Việt”

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Substance là gì

*
*
*

substance

*

substance /”sʌbstəns/ danh từ chất, vật chất thực chất, căn bản, bản chấtthe substance of religion: thực chất của tôn giáoI agree with you in substance: tôi đồng ý với anh về căn bản nội dung, đại ýthe substance is good: nội dung thì tốt tính chất đúng, tính chất chắc, tính có tổng giá trịan argument of little substance: một lý lẽ không chắc của cải; của cải/tài sảna man of substance: người có củato waste one”s substance: phung phí tiền của (triết học) thực thểto throw away the substance for the shadow thả mồi bắt bóng
bản chấtchất lượng, bản chấtnội dungvật chấtLĩnh vực: y họcchấtabsorbed substance: chất bị hấp thụadsorbed substance: chất bị hấp phụaggressive substance: chất xâm thựcamount of substance: lượng chấtamphoteric substance: chất lưỡng tínhamphoteric substance: chất (điện phân) lưỡng tínhantiferromagnetic substance: chất phản sắt từantirot substance: chất chống thối rữaantirust substance: chất khử trùngantiseptic substance: chất sát trùngbiodegradable substance: chất thoái biến sinh họcbituminous substance: chất bitumcarbonizable substance: chất thấm cacbon đượccarbonizable substance: chất cốc hóa đượcchemical substance: chất hóa họccold producing substance: chất gây ra lạnhcold producing substance: chất làm lạnhcombustible substance: chất cháycontact substance: chất tiếp xúccontact substance: chất xúc táccryogenic substance: chất cryocryogenic substance: chất làm lạnh sâudiamagnetic substance: chất nghịch từdielectric substance: chất điện môidissolved substance: chất hòa tanextraneous substance: chất ngoại nhậpferromagnetic substance: chất sắt từfilling substance: chất độnforeign substance: chất lạforeign substance: chất lẫnforeign substance: chất tạpfrozen substance surface: bề mặt của chất đông lạnhgreasing substance: chất bôi trơnharmful substance: chất độcharmful substance: chất có hạiharmful substance: chất gây ra ô nhiễmheat insulating substance: chất cách nhiệtinsulating substance: chất cách nhiệtinsulating substance: chất cách lyinsulating substance: chất cách điệnluminescent substance: chất phát quangmagnetic substance: chất từmineral substance: chất khoángmiscible substance: chất trộn lẫn đượcmother substance: chất gốcmother substance: chất đầuopaque substance: chất chắn sángopaque substance: chất không trong suốtorganic substance: chất hữu cơozone depletion substance: chất làm suy yếu tầng ôzônozone depletion substance: chất phá hủy ôzônparamagnetic substance: chất paramagneticparent substance: chất gốcparent substance: chất ban đầupreservative substance: chất khử trùngpreservative substance: chất bảo quảnradioactive substance: chất phóng xạrefrigerant absorbing substance: chất hấp thụ môi chất lạnhresinous substance: chất nhựasoluble substance: chất hòa tan đượctoxic substance: chất có hạitoxic substance: chất độctoxic substance: chất gây ra ô nhiễmvolatile substance: chất dễ bay hơivolatile substance: chất bay hơivolatile substance: chất bốcworking substance: chất tác dụngLĩnh vực: điện lạnhkhối chấtfluorescent substancephốt phochấtaccessory substance: chất phụaccessory substance: chất dinh dưỡng bổ sungactive substance: hoạt chấtanion-exchange substance: chất trao đổi anionantibiotic substance: chất kháng sinhantirot substance: chất khử trùngantirot substance: chất chống thối rữaantirot substance: chất sát trùngaromatic substance: chất thơmbase-exchange substance: chất trao đổi cation-cationitcolouring substance: chất màucolouring substance: thuốc nhuộm chất khôfat-free substance: chất không mỡfat-free substance: chất không béoflavouring substance: chất tạo vịflavouring substance: chất tạo hươngforeign substance: chất lạgel-inhibiting substance: chất ức chế sự gelatin hóagelatinous substance: chất keo đông tụgelatinous substance: chất có gelatingrowth (regulating) substance: chất sinh trưởnghazardous substance: chất nguy hiểminhibitory substance: chất ức chếinhibitory substance: chất kìm hãmintercellular substance: chất gian bàoirritating substance: chất kích thíchnon-caloric substance: chất không có độ calononfat substance: chất không béononfat substance: chất không mỡnoxious substance: chất hạipectic substance: chất pextinpolyphenolic substance: hợp chất polifenonprecursor substance: tiền chấtproteinic substance: chất đạmresinous substance: chất nhựasapid substance: chất ngontainting substance: chất bẩntainting substance: chất nhiễm trùngtoxic substance: chất độcvolatile substance: chất bay hơicủa cảitiền bạcaccessory substancesản phẩm phụfood substancesản phẩm thực phẩm o chất, vật chất § bituminous substance : chất bitum § carbonizable substance : chất thấm cacbon được, chất cốc hóa được § chemical substance : chất hóa học § cold producing substance : chất gây ra lạnh, chất làm lạnh § contact substance : chất xúc tác, chất tiếp xúc § extraneous substance : chất ngoại lai § filling substance : chất độn § mother substance : chất đầu, chất gốc § parent substance : chất đầu, chất gốc § resinous substance : chất nhựa

Bài Viết Đọc Nhiều  Replica là gì? Có nên mua hàng Replica không?

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): substance, substantiate, substantial, insubstantial, substantive, substantially

*

Xem thêm: Photo Corner Là Gì – tìm hiểu thông tin về Photo Booth Sự Kiện

*
*

substance

Từ điển Collocation

substance noun

1 material

ADJ. addictive, carcinogenic, dangerous, harmful, hazardous, noxious, poisonous, radioactive, toxic | innocuous Even innocuous substances can sometimes register a positive result in a drug test. | banned, illegal | natural a natural substance found in the body of animals | chemical | inorganic, organic | pure | soluble, volatile | crystalline, fatty, oily, slimy, sticky, viscous | medicinal

VERB + SUBSTANCE use | contain | produce Some frogs produce very toxic substances in their skin. | take The athletes had taken banned substances to increase their strength.

2 important content

ADJ. real The real substance of the report was in the third part. | added His disappearance has given added substance to the argument that he stole the money.

VERB + SUBSTANCE have The image of him that the media have presented has no substance. | give sth, lend sth The letters lent substance to the rumours. | lack

PREP. in ~ There”s no difference in substance between the two points of view. | of ~ Nothing of substance was achieved at the meeting. | without ~ Their allegations were without substance. | ~ in There”s no substance in the story. | ~ to There was little substance to his claims.

Từ điển WordNet

Xem thêm: Primer Là Gì – Makeup Base Khác Gì Với Primer

English Synonym and Antonym Dictionary

substancessyn.: body content essence gist material matter stuff

Chuyên mục:

Các câu hỏi về Substance Là Gì – Substance Trong Tiếng Tiếng Việt


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Substance Là Gì – Substance Trong Tiếng Tiếng Việt hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha
Bài Viết Đọc Nhiều  In Consideration Of Là Gì - Nghĩa Của Từ In Consideration Of

Các Hình Ảnh Về Substance Là Gì – Substance Trong Tiếng Tiếng Việt

Substance Là Gì - Substance Trong Tiếng Tiếng Việt

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Substance #Là #Gì #Substance #Trong #Tiếng #Tiếng #Việt

Xem thêm thông tin tại WikiPedia

Bạn hãy xem thêm thông tin về Substance Là Gì – Substance Trong Tiếng Tiếng Việt từ trang Wikipedia.◄

source: https://happymobile.vn/

Xem thêm các bài viết về Hỏi Đáp tại : https://happymobile.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment