State là gì –

Bài viết State là gì – thuộc chủ đề về Thắc Mắt đang được rất nhiều bạn lưu tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng tìm hiểu State là gì – trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem nội dung : “State là gì –”

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ Cambridge.

Bạn đang xem: State là gì

Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

formal His diary included comments on affairs/matters of state (= information about government activities).
If a king, queen, or government leader does something in state, they do it in a formal way as part of an official ceremony:
State events are formal official ceremonies that involve a leader of a country or someone who represents the government:
Some economists are predicting that public finances will return to a healthy state within five years.
In December 1991, the Union of Soviet Socialist Republics was broken up into fifteen independent states.
They hope to reduce dependence on the state by paying benefits only to those whose income falls below a new, higher tax threshold.

Xem thêm: Ads Là Gì – Google Giải Thích Chi Tiết

If they wish to work in the States again, they must show proof of employment with a US-based employer.
state that The rules state that the directors are required by law to prepare financial statements for each financial period.
state a fact/opinion I wasn”t criticizing the way you run the department; I was merely stating facts.
a stated commitment/goal The central bank”s stated goal is to keep the inflation rate between 1 and 3%.
Time deposits are non-negotiable deposits maintained in a banking institution for a specified period of time at a stated interest rate.

Bài Viết Đọc Nhiều  Pin AA (2A) và AAA (3A) là gì? Có gì khác nhau?

Xem thêm:

A fund with a 50% turnover has bought and sold half of the value of its total investment portfolio during the stated period.
State and local governments also have considerable regulatory authority over granting siting permits necessary for the operation of many types of facilities.
Meanwhile, the state granted tracts of land to nobles or permitted them to purchase land in what had become the old borderlands.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Although it is rarely clearly stated, we implicitly have a predicate whose result tells us when an abstract value permits strictness optimisations.
There are three fields of language planning – status, corpus, and, acquisition – and three types of actors: individuals, communities, and states.


Chuyên mục:

Các câu hỏi về State là gì –

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê State là gì – hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha

Các Hình Ảnh Về State là gì –

State là gì - WEB GIẢI ĐÁP

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #State #là #gì #WEB #GIẢI #ĐÁP

Tham khảo thêm kiến thức tại WikiPedia

Bạn hãy tham khảo nội dung chi tiết về State là gì – từ web Wikipedia tiếng Việt.◄

Bài Viết Đọc Nhiều  Bảo Quản Tiếng Anh Là Gì, Nghĩa Của Từ : Preservation


Xem thêm các bài viết về Thắc Mắt tại :

Related Posts

About The Author

Add Comment