Peripheral Là Gì – Periphery Là Gì, Nghĩa Của Từ Periphery

Bài viết Peripheral Là Gì – Periphery Là Gì, Nghĩa Của Từ Periphery thuộc chủ đề về Thắc Mắt đang được rất nhiều bạn lưu tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng HappyMobile.vn tìm hiểu Peripheral Là Gì – Periphery Là Gì, Nghĩa Của Từ Periphery trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem nội dung : “Peripheral Là Gì – Periphery Là Gì, Nghĩa Của Từ Periphery”

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ Cambridge.Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

Bạn đang xem: Peripheral là gì

Relations between nuns and priests or friars took place on the peripheries of enclosure : in the parlatorio or at the church grilles.
Apparently people living in the central core of the city ground maize with less frequency or less intensity than people living in the peripheries.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Seating therefore began its colonisation of holy space from starting points at the physical peripheries of the nave.
Women workers were thus present at both the centre and the peripheries of lace manufacture, and intimately involved in the exchanges between them.
Interaction with the state (the centre) may bring both positive and negative results, but the state, with all its powers, is often seen as an invading force in the peripheries.
Then why do normal perceivers express such surprise when their attention is drawn to facts about the low resolution (and loss of color vision, etc.) of their visual peripheries?

Bài Viết Đọc Nhiều  Ryzen Master là gì? Cách ép xung CPU bằng AMD Ryzen Master

Xem thêm: Warranty Là Gì – Nghĩa Của Từ Warranty

In redefining the peripheries of the city, the nature of the city itself was called into question, and the relationship of the urban to the rural “other” was recast.
The next “stage” towards the city centre is constituted by the ex-industrial peripheries, characterized by famous ex-cathedrals of work, big and small, classic working-class housing and older public projects.
If speciation usually occurs at the peripheries of these ranges, then such convolutions, if they are heritable, might count as adaptations for increased rates of speciation.
Migration from rural to urban centres was at very high levels after the 1950s, and many of the poorer migrants lived in shanty towns on the peripheries of the cities.

*
*
*

Xem thêm: Marquette Nghĩa Là Gì – Nghĩa Của Từ Maquette

*

Chuyên mục:

Các câu hỏi về Peripheral Là Gì – Periphery Là Gì, Nghĩa Của Từ Periphery


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Peripheral Là Gì – Periphery Là Gì, Nghĩa Của Từ Periphery hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha

Các Hình Ảnh Về Peripheral Là Gì – Periphery Là Gì, Nghĩa Của Từ Periphery

Peripheral Là Gì - Periphery Là Gì, Nghĩa Của Từ Periphery

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Peripheral #Là #Gì #Periphery #Là #Gì #Nghĩa #Của #Từ #Periphery

Bài Viết Đọc Nhiều  Hỏi đáp về danh mục và dịch vụ tại Thegioididong.com

Tham khảo thêm kiến thức tại WikiPedia

Bạn hãy tham khảo thông tin về Peripheral Là Gì – Periphery Là Gì, Nghĩa Của Từ Periphery từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄

source: https://happymobile.vn/

Xem thêm các bài viết về Giải Đáp tại : https://happymobile.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment