Bài viết Fracture là gì – Happymobile.vn thuộc chủ đề về Hỏi Đáp đang được rất nhiều bạn lưu tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng HappyMobile.vn tìm hiểu Fracture là gì – Happymobile.vn trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem bài : “Fracture là gì – Happymobile.vn”

*
*
*

fracture

*

fracture /”fræktʃə/ danh từ (y học) sự gãy; chỗ gãy (xương) khe nứt (địa lý,ddịa chất) nết đứt gãy ngoại động từ bẻ gây ra, làm gây ra, làm đứt đoạn nội động từ gãy, rạn, nứt
đường nứtgãyabyssal fracture: chỗ đứt gãy sâuactual stress at fracture: ứng suất thực khi gãy dứtactual stress at fracture: giới hạn bền thực khi gãy đứtappearance of fracture: dạng ngoài (của) đứt gãyarticular fracture: gãy khớp xươngbrittle fracture: vết gãy giònbrittle fracture: mặt gãy giònbrittle fracture: gãy giònbrittle fracture: sự gãy giònbrittle fracture resistance: sức cản gãy giònbutterfly fracture: gãy xương mảnh vụncleavage fracture: sự gãy nứtclosed fracture: gãy xương kíncoarse-grained fracture: mặt gãy hạt thôcommiruted fracture: gãy xương mảnh vụnconchoidal fracture: mặt gãy dạng vỏ sòcongenital fracture: gãy xương bẩm sinhconical fracture: mặt gãy hình nóncore of fracture: lõi mặt gãy lõi mạ cắtcritical fracture stress: ứng suất mặt gãy tới hạncrystalline fracture: mặt gãy tinh thểdelayed fracture: mặt gãy trễdouble fracture: gãy képductile fracture: mặt gãy dẻoductile fracture: vết gãy dẻofatigue fracture: sự gãy do mỏifatigue fracture: sự gãy dần dầnfatigue fracture: sự gãy mỏifibrous fracture: gãy thớfibrous fracture: nứt gãy dạng sợifibrous fracture: sự gãy theo thớfracture behavior: tính chất của nứt gãyfracture cone: hình côn gãyfracture criterion: tiêu chuẩn gãyfracture line: tuyến đứt gãyfracture mechanics: học gãyfracture mechanics test: sự thử cơ học đứt gãyfracture origin: nguồn gốc đứt gãyfracture pattern: mô hình đứt gãyfracture pattern: mẫu đứt gãyfracture plane: mặt đứt gãyfracture plane: mặt gãy vỡfracture plane: mặt gãyfracture strength: độ bền chống đứt gãyfracture test: sự thử đứt gãyfracture test: sự thử gãyfracture toughness: độ bền chống gãyfracture toughness factor: hệ số bền chống gãyfracture with displace fracture: đứt gãy chuyển dịchfracture without displacement fracture: đứt gãy không chuyển dịchgliding fracture: sự gãy do trượtgranular fracture: mặt gãy dạng hạtgranular fracture: mặt gãy tính thểintra-articular fracture: gãy xương trong khớplamellar fracture: sự gãy dạng phiếnloose fracture: gãy xương rờineedle fracture: sự gãy hình kimneurogenic fracture: gãy xương bệnh thần kinhpipe fracture: sự đứt gãy đường ốngplane fracture: mặt gãy phẳngprogressive fracture: độ bền mỏi (sự) gãy do mỏiprogressive fracture: sự gãy dần dầnresidual fracture: sự đứt gãy dưresidual fracture: mặt gãy còn sót lạirough fracture: mặt gãy không phẳngrough fracture: mặt gãy nhámschistous fracture: mặt gãy dạng phiếnsemibrittle fracture: sự gãy nửa giònsemibrittle fracture: vết gãy nửa giònservice fracture: sự gãy khi sử dụngshear fracture: gãy do trượtshear fracture: đứt gãy do trượtslate fracture: mặt gãy dạng phiếnsliding fracture: sự gãy do trượtstress at fracture: ứng suất thực khi gãy đứtsurface of fracture: mặt đứt gãysurface of fracture: mặt gãytension fracture: sự gãy do kéotough fracture: mặt gãy dẻotransverse fracture: gãy ngangtrophic fracture: gãy do dinh dưỡngtrue fracture stress: ứng xuất gãy thựcwavy fracture: mặt gãy dạng sóngwoody fracture: mặt gãy dạng thớ gỗhiện tượng gãykhe nứtconjugate fracture: khe nứt cộng hợpsplintery fracture: khe nứt táchnết đứt gãymặt gãybrittle fracture: mặt gãy giòncoarse-grained fracture: mặt gãy hạt thôconchoidal fracture: mặt gãy dạng vỏ sòconical fracture: mặt gãy hình nóncore of fracture: lõi mặt gãy lõi mạ cắtcritical fracture stress: ứng suất mặt gãy tới hạncrystalline fracture: mặt gãy tinh thểdelayed fracture: mặt gãy trễductile fracture: mặt gãy dẻofracture plane: mặt gãy vỡgranular fracture: mặt gãy dạng hạtgranular fracture: mặt gãy tính thểplane fracture: mặt gãy phẳngresidual fracture: mặt gãy còn sót lạirough fracture: mặt gãy không phẳngrough fracture: mặt gãy nhámschistous fracture: mặt gãy dạng phiếnslate fracture: mặt gãy dạng phiếntough fracture: mặt gãy dẻowavy fracture: mặt gãy dạng sóngwoody fracture: mặt gãy dạng thớ gỗphá hoạicondition of brittle fracture: điều kiện phá hoại giònfracture load: tải trọng phá hoạifracture mechanics: cơ học phá hoạifracture mechanism: cơ cấu phá hoạifracture plane: mặt phẳng phá hoạifracture propagation: sự phá hoại phát triểnfracture strength: cường độ phá hoạifracture test: thí nghiệm phá hoạiprogressing fracture: sự phá hoại tăng dầnprogressing fracture: sự phá hoại lũy tiếnspecimen fracture: sự phá hoại mẫu (thử)phayphay thuậnsự đứtbrittle fracture: sự đứt dònpipe fracture: sự đứt gãy đường ốngresidual fracture: sự đứt gãy dưsự đứt gãypipe fracture: sự đứt gãy đường ốngresidual fracture: sự đứt gãy dưsự gãybrittle fracture: sự gãy giòncleavage fracture: sự gãy nứtfatigue fracture: sự gãy do mỏifatigue fracture: sự gãy dần dầnfatigue fracture: sự gãy mỏifibrous fracture: sự gãy theo thớgliding fracture: sự gãy do trượtlamellar fracture: sự gãy dạng phiếnneedle fracture: sự gãy hình kimprogressive fracture: sự gãy dần dầnsemibrittle fracture: sự gãy nửa giònservice fracture: sự gãy khi sử dụngsliding fracture: sự gãy do trượttension fracture: sự gãy do kéosự hỏnginstantaneous fracture: sự hỏng tức thờisự nứtHertzian fracture: sự nứt vỡ kiểu Hertzimpact fracture: sự nứt do va đậpsự phá hoạifracture propagation: sự phá hoại phát triểnprogressing fracture: sự phá hoại tăng dầnprogressing fracture: sự phá hoại lũy tiếnspecimen fracture: sự phá hoại mẫu (thử)sự vỡvết gãybrittle fracture: vết gãy giònductile fracture: vết gãy dẻosemibrittle fracture: vết gãy nửa giònvết nứtcleave fracture: vết nứt theo thớ chẻcompression fracture: vết nứt do néndetail fracture: vết nứt nấm raydull fracture: vết nứt mờedge fracture: vết nứt rìaeven fracture: vết nứt bằng phẳngfatigue fracture: vết nứt do mỏifatigue fracture: vết nứt mỏiinitiation of fracture: sự khởi đầu vết nứtnonplastic fracture: vết nứt không dẻoslant fracture: vết nứt nghiêngspiral fracture: vết nứt xoắn ốcsplintery fracture: vết nứt táchstar fracture: vết nứt hình saounstable fracture: vết nứt không ổn địnhwedge-type fracture: vết nứt hình nêmvết vỡcleave fracture: vết vỡ theo thớ chẻconcave fracture: vết vỡ lõmeven fracture: vết vỡ mảnh béeven fracture: vết vỡ phẳngfibrous fracture: vết vỡ dạng sợifish-scale fracture: vết vỡ dạng vảy cáfish-scale fracture: vết vỡ dạng vẩy cáflaky fracture: vết vỡ dạng vẩyflaky fracture: vết vỡ dạng vảyflinty fracture: vết vỡ dạng vỏ sògranular fracture: vết vỡ dạng hạthackly fracture: vết vỡ không bằng phẳnghackly fracture: vết vỡ sần sùilamellar fracture: vết vỡ dạng phiếnlusterless fracture: vết vỡ mờlustreless fracture: vết vỡ mờneedle fracture: vết vỡ dạng kimopen gash fracture: vết vỡ rạch hờpacked fracture: vết vỡ dạng bóplane fracture: vết vỡ phẳngshear fracture: vết vỡ do cắtshell-like fracture: vết vỡ giống vỏ sòsilky fracture: vết vỡ như tơslaty fracture: vết vỡ phân phiếnsplintery fracture: vết vỡ nham nhởuneven fracture: vết vỡ không bằng phẳnguneven fracture: vết vỡ xù xìvitreous fracture: vết vỡ trong suốtwavy fracture: vết vỡ dạng sóngLĩnh vực: y họcgãy xươngbutterfly fracture: gãy xương mảnh vụnclosed fracture: gãy xương kíncommiruted fracture: gãy xương mảnh vụncongenital fracture: gãy xương bẩm sinhintra-articular fracture: gãy xương trong khớploose fracture: gãy xương rờineurogenic fracture: gãy xương bệnh thần kinhLĩnh vực: xây dựngphá hủy giònLĩnh vực: cơ khí & công trìnhsự gẫyGriffith”s fracture criterionchuẩn cứ nứt Griffithactive stress at fractureứng suất thực khi đứtapplied fracture mechanicscơ học phá hủy ứng dụngbase fracturenứt đế raybrittle fracturesự phá hỏng giònclean fracturenứt vỡ thuầncoarse-grained fracturesự phá hỏng hạt thôcompression fracturesự phá hỏng do nén <“frækt∫ə> danh từ o nứt vỡ Nứt vỡ không liên tục trong đá do ứng lực cơ học gây ra nên. Nếu không có dịch chuyển tương đối giữa hai bên của chỗ vỡ thì gọi là khe nứt, nếu có dịch chuyển thì gọi là đứt gãy. Sự nứt vỡ ở khoáng vật dọc theo một mặt không đều khác với mặt cát khai đều và nhẵn. o khe nứt, vết vỡ; sự gãy, hiện tượng gãy động từ o gãy, vỡ, nứt § brittele fracture : sự gãy giòn § clean fracture : sự nứt vỡ thuần § concave fracture : vết vỡ lõm § conjugate fracture : khe nứt cộng hợp § dull fracture : vết gãy mờ § even fracture : vết vỡ bằng phẳng § fibrous fracture : vết vỡ dạng sợi, sự gãy thớ § flinty fracture : vết vỡ dạng vỏ sò § granular fracture : vết vỡ dạng hạt § hackly fracture : vết vỡ không bằng phẳng, vết vỡ sần sùi § open gash fracture : vết vỡ rạch hở § packed fracture : vết vỡ dạng bó § shell-like fracture : vết vỡ giống vỏ sò § slaty fracture : vết vỡ phân phiến § splintary fracture : vết vỡ nham nhở § uneven fracture : vết vỡ không bằng phẳng § vitreous fracture : vết vỡ trong suốt § wavy fracture : vết vỡ dạng sóng § fracture acidizing : sự axit hoá gây ra nứt vỡ § fracture assisted steamflood process : quy trình nứt vỡ vỉa bằng hơi cao áp § fracture density : mật độ khe nứt § fracture finder log : log khe nứt § fracture finder/ micro-seismogram log : log định vị khe nứt bằng vi chấn § fracture flow capacity : năng suất chảy qua khe nứt § fracture gradient : građien nứt vỡ § fracture log : log khe nứt § fracture number : số khe nứt § fracture pore : lỗ rỗng khe nứt § fracture porosity : độ rỗng do khe nứt § fracture spacing : khoảng cách trung bình giữa các khe nứt song song § fracture strength : lực gây ra nứt vỡ § fracture-identification log : log nhận biết khe nứt

Bài Viết Đọc Nhiều  Railway là gì - Happymobile.vn

Từ điển chuyên ngành Môi trường

Fracture: A break in a rock formation due to structural stresses; e.g., faults, shears, joints, and planes of fracture cleavage.

Sự gãy nứt: Vết nứt trong cấu tạo đá do các chấn động cấu trúc gây ra ra; chẳng hạn như lỗi, vết nứt, khe nứt và mặt nứt của rãnh gãy vỡ.

Chuyên mục:

Các câu hỏi về Fracture là gì – Happymobile.vn


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Fracture là gì – Happymobile.vn hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha

Các Hình Ảnh Về Fracture là gì – Happymobile.vn

Fracture là gì - WEB GIẢI ĐÁP

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Fracture #là #gì #WEB #GIẢI #ĐÁP

Tra cứu thêm tin tức tại WikiPedia

Bạn hãy xem nội dung về Fracture là gì – Happymobile.vn từ web Wikipedia.◄

source: https://happymobile.vn/

Xem thêm các bài viết về Thắc Mắt tại : https://happymobile.vn/hoi-dap/

Give a Comment