Đấu Thầu Tiếng Anh Là Gì – ngôn từ Đấu Thầu Trong Tiếng Anh

Bài viết Đấu Thầu Tiếng Anh Là Gì – ngôn từ Đấu Thầu Trong Tiếng Anh thuộc chủ đề về Hỏi Đáp đang được rất nhiều bạn lưu tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng HappyMobile.vn tìm hiểu Đấu Thầu Tiếng Anh Là Gì – ngôn từ Đấu Thầu Trong Tiếng Anh trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem bài viết : “Đấu Thầu Tiếng Anh Là Gì – ngôn từ Đấu Thầu Trong Tiếng Anh”

SuomiEnglish (UK)SvenskaEestiРусскийFrançais (France)العربيةTürkçeDeutschEspañolPortuguês (Brasil)

Bạn đang xem: đấu thầu tiếng anh là gì

RekisteröidyKirjaudu sisäänMessengerFacebook Lite Watch HenkilötSivutSivuluokatPaikatPelitSijainnitMarketplaceFacebook PayRyhmätTyöpaikatOculusPortaaliInstagramPaikallinenVarainkeruukampanjatPalvelutTietoja äänestämisestäTietojaLuo mainosLuo sivuKehittäjätTyöpaikatYksityisyysEvästeetMainokseniKäyttöehdotOhjeAsetuksetToimintaloki

THUẬT NGỮ ĐẤU THẦU TRONG TIẾNG ANH
A
Acceptance of bids Chấp thuận trúng thầu
Adjustment of deviation Hiệu chỉnh sai lệch
Advance payments Tạm ứng thanh toán
Advertisement Quảng cáo
After sales services Dịch vụ sau bán hàng
Alterative bids HSDT thay thế
Applicable law Luật áp dụng
Arbitration Trọng tài
Arithmetical errors Lỗi số học
Award of contract Trao hợp đồng
B
Bid security Bảo đảm dự thầu
Bid capacity Khả năng đấu thầu
Bid closing Đóng thầu
Bid currency Đồng tiền dự thầu
Bid discounts Giảm giá dự thầu
Bid evaluation Đánh giá giấy tờ dự thầu
Bid evaluation report Báo cáo xét thầu
Bid form Mẫu đơn dự thầu
Bid invitation letter Thư mời thầu
Bid opening Mở thầu
Bid prices Giá dự thầu
Bid submission Nộp thầu
Bids Document giấy tờ dự thầu
Bid validity Hiệu lực của giấy tờ dự thầu
Bidding documents giấy tờ mời thầu
Bidder Nhà thầu
Bill of quantities Bản tiên lượng
C
Ceilings for direct procurement Hạn mức được chỉ định thầu
Civil works Xây lắp công trình
CIF Giá nhập khẩu
Clarification of bids Làm rõ giấy tờ dự thầu
Competent person Người có thẩm quyền
Completion date Ngày hoàn thành
Consulting service Dịch vụ tư vấn
Contract Hợp đồng
Contract finalization Hoàn thiện hợp đồng
Contract price Giá hợp đồng
Contract standard Quy chuẩn hợp đồng
Conversion to a single Quy đổi sang đồng tiền chung
Cost estimates Ước tính chi phí
Currencies of the bid Đồng tiền dự thầu
Currencies of payment Đồng tiền thanh toán
D
Date of decision Ngày trao thầu
Detailed specifications Đặc tính kỹ thuật chi tiết
Delivery point Điểm giao hàng
Deviation Sai lệch
Disbursement giải ngân ra tiền
Discounts Giảm giá
Domestic preference Ưu đãi nhà thầu trong nước
Drawings Bản vẽ
Duties and taxes Thuế
E
Eligibility Sự hợp lệ, Tư cách hợp lệ
Eligible Bidders Nhà thầu hợp lệ
Eligible Goods and Services Hàng hoá và dịch vụ hợp lệ
Elimination of Bids Loại bỏ giấy tờ dự thầu
Employer Người thuê, người đứng ra tuyển dụng
Engineer Kỹ sư
Engineering Thiết kế
Engineering Procuring Construction (EPC) Thiết kế, cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp
Envelope Single-envelope bidding Two-envelope bidding Phong bì, túi hồ sơĐấu thầu một túi giấy tờ
Entity Thực thể, cơ quan, bộ phận
Procuring Entity Bên mời thầu
Equipment Thiết bị (Construction equipment)
Equivalent Specifications Đặc tính kỹ thuật tương ứng
Error correction Sửa lỗi
Escalation Factors Các yếu tố tăng giá
Escalation Formula (prise adjustment Formula) Công thức điều chỉnh giá
Estimate Cost estimates Sự ước tính, dự toán Dự toán chi phí
Estimated price for each package Giá gói thầu
Evaluation of Bids (Bid Evaluation) Đánh giá giấy tờ dự thầu
Evaluation Criteria Tiêu chuẩn đánh giá giấy tờ dự thầu
Evaluation of Deviations (Adjustment of Deviations) Đánh giá hoặc hiệu chỉnh các sai lệch
Evaluation Report Báo cáo đánh giá thầu
Evaluated Price Giá đánh giá
Examination of Bids Kiểm tra sơ bộ giấy tờ dự thầu
Exchange Rate Tỷ giá hối đoái, tỷ giá quy đổi
Executing Agency Cơ quan thực hiện
Expense for bidding participation Chi phí dự thầu
Experience of Bidders Kinh nghiệm của nhà thầu
Experience record giấy tờ kinh nghiệm
Expert Chuyên gia
Export credit Tín dụng xuất khẩu
Extension of Bid Validity Gia hạn hiệu lực của giấy tờ dự thầu
Ex ship Giao hàng tại mạn tàu
Ex works Giao hàng tại xưởng ngôn từ thương mại quốc tế (INCOTERM).
F
Fair Công bằng
Fees for review of bidding results Lệ phí thẩm định kết quả đấu thầu
FIDIC (tiếng Pháp viết tắt: Federation Internationale des Ingenieurs-Conseils) Hiệp hội quốc tế các kỹ sư tư vấn
Final Payment Certificate Phiếu xác nhận thanh toán
Final Statement Tờ khai hoàn thành công việc của nhà thầu
Financial Data Số liệu về tài chính
Financial Statements Báo cáo tài chính
Audited financial statements Báo cáo tài chính đã được kiểm toán
Fixed-price contract Hợp đồng trọn gói
FOB (Free on board) Giao hàng lên tàu
Force account Tự thực hiện

Bài Viết Đọc Nhiều  Bóng đá Futsal là gì? Luật chơi, các vị trí trong Futsal

Xem thêm: Proof Of Concept Là Gì – 5 Bước Thực Hiện Ai Proof Of Concept Poc

Xem thêm: Passphrase Là Gì – định Nghĩa Và Giải Thích ý Nghĩa

Force majeure Bất khả kháng
Fraud Gian lận
Funding source Nguồn vốn
G
General Condition of Contract Điều kiện chung của hợp đồng
Goods Hàng hoá
Guidelines for Procurement Hướng dẫn về đấu thầu
H
Handbook for Users of Consulting services Sổ tay hướng dẫn dùng tư vấn
Handling cases encountered during bidding process Xử lý tình huống trong đấu thầu
Handling of violations Xử lý vi phạm.
M
Makes award Trao thầu
Management contract Hợp đồng quản lý
Manufacturer Nhà sản xuất (chế tạo)
Manufacturer¢s Authorization Uỷ quyền của nhà sản xuất
Manufacturer¢s Authorization Form Mẫu giấy Uỷ quyền của nhà sản xuất
Mezzanine Financing Tài trợ tổng hợp
Multiplier effect tác động theo mô hình số nhân
N
National Competitive Bidding (NCB) Đấu thầu cạnh tranh trong nước
National Shopping Mua sắm trong nước
Natural monopoly Độc quyền một cách tự nhiên
Negotiable instrument Công cụ chuyển đổi
Negotiation Đàm phán
Net present value tổng giá trị hiện nay ròng
Net Price Giá thuần/ròng
Network Analysis Hệ thống phân tích
No Public Advertising Không quảng cáo công khai
No domestic Preference Không ưu tiên cho nhà sản xuất trong nước
No formal Bidding Document Không cần có HSMT chính thức dùng trong chào hàng cạnh tranh
No Public Opening of Quotation Không mở thầu công khai đối với các bản chào hàng
Non-Responsive Bid HSDT không phù hợp
Nominal Prices or Current prices Giá danh nghĩa
Non recourse Không hoàn trả
Not Prejudice Participation by any Qualified Bidders Không thiên vị đối với bất cứ một nhà thầu có đủ năng lực độ nào khi tham dự thầu
Notice of solicitation of proposals Thông báo mời thầu
O
Official Development Assistant (ODA) Hỗ trợ phát triển chính thức
OEM Original Equipment Manufacturer Nhà sản xuất thiết bị chính hiệu
Offer Chào hàng
Offeree A person (a buyer) to whom a supply offer is made Bên mời thầu (mời chào hàng)
Offeror A supplier who makes a bid for an offer in response to a purchase or a tender enquiry Nhà cung cấp
off – take agreement Hợp đồng bao tiêu
Open tender Đấu thầu rộng rãi
Opening of Bids Mở thầu
Opening Time, Date, Place Ngày, giờ và địa điểm mở thầu
Operation and Maintenance Contract (O&M) HĐ vận hành và bảo trì
Operation and Maintenance (O&M) Contractor Nhà thầu theo HĐ vận hành và bảo trì
Objectives of Procurement Mục tiêu mua sắm
Opportunity cost Chi phí cơ hội
Original Period Thời hạn ban đầu
P
Payment Terms Điều kiện thanh toán
Performance bond Trái phiếu thực hiện hợp đồng
Performance Criteria Các tiêu chuẩn thực hiện (vận hành)
Performance Security Bảo đảm thực hiện hợp đồng
Performance Security Form Mẫu Bảo đảm thực hiện hợp đồng
Perception of fairness Nhận thức về sự công bằng
Period of effectiveness of tenders Thời gian có hiệu lực của HSDT
Prebid meeting Hội nghị tiền đấu thầu
Prequalification of bidders Sơ tuyển nhà thầu
Prequalification Proceedings quy trình sơ tuyển
Price Discrimination Sự phân biệt đối xử về giá cả
Price Leadership Giá dẫn đầu
Price Revision Điều chỉnh giá
Price Revision Clause Điều khoản điều chỉnh giá
Prime Contractor Nhà thầu chính
Private sector projects (BOO/BOT/ BOOT Các dự án khu vực tư nhân (BOO/BOT/ BOOT
Procedures for soliciting tenders of applications to prequalify hồ sơ mời thầu hoặc sơ tuyển
Procurement Mua sắm
Procurement Cycle Chu trình (trình tự) mua sắm
Procurement Aspects Khía cạnh mua sắm
Procurement Guidelines Tài liệu hướng dẫn mua sắm
Procurement Plan Kế hoạch mua sắm
Procurement Method Phương thức mua sắm
Procurement Procedure hồ sơ mua sắm
Procurement System Hệ thống mua sắm
Procurement Lead Time Mua sắm theo kỳ hạn
Procuring Agency Chủ đầu tư
Procuring Entity Bên mời thầu
Procurement of Goods Mua sắm hàng hoá
Procurement Regulation Quy chế mua sắm
Progressing quy trình tiến hành
Progress Payment Tiến hành thanh toán
Prohibition of negotiations with suppliers or contractors Cấm thoả thuận với nhà thầu
Proposal conference Hội nghị đề xuất
Provision of solicitation documents Điều khoản về HSMT
PPA Hợp đồng mua bán điện
Present Value tổng giá trị hiện nay
Profit Lợi nhuận
Project Dự án
Project Cycle Chu trình Dự án
Project Company Cty Dự án
Project Information Thông tin dự án
Project finance Tài trợ dự án
Project Management Unit (PMU) Ban QLDA
Post qualification of Bidder Hậu tuyển
Publicity in Procurement Mua sắm công
Public Procurement Body Hội đồng mua sắm công
Public Announcement Thông báo công khai
Public notice of Procurements contract awards Công bố rộng rãi việc trao hợp đồng
Punch- list Danh mục các công việc cần hoàn tất
Purchasing Power Sức mua

Bài Viết Đọc Nhiều  Timestamp Là Gì - Chuyển đổi tổng giá trị Timestamp Trong Python

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Các câu hỏi về Đấu Thầu Tiếng Anh Là Gì – ngôn từ Đấu Thầu Trong Tiếng Anh


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Đấu Thầu Tiếng Anh Là Gì – ngôn từ Đấu Thầu Trong Tiếng Anh hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha

Các Hình Ảnh Về Đấu Thầu Tiếng Anh Là Gì – ngôn từ Đấu Thầu Trong Tiếng Anh

Đấu Thầu Tiếng Anh Là Gì - Thuật Ngữ Đấu Thầu Trong Tiếng Anh

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Đấu #Thầu #Tiếng #Anh #Là #Gì #Thuật #Ngữ #Đấu #Thầu #Trong #Tiếng #Anh

Tra cứu dữ liệu, tại WikiPedia

Bạn nên tham khảo nội dung chi tiết về Đấu Thầu Tiếng Anh Là Gì – ngôn từ Đấu Thầu Trong Tiếng Anh từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄

source: https://happymobile.vn/

Xem thêm các bài viết về Giải Đáp tại : https://happymobile.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment